ĐỢT TIẾN CÔNG 1 CHIẾN DỊCH ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Thanh Huyền
Ngày gửi: 06h:01' 26-12-2023
Dung lượng: 511.5 KB
Số lượt tải: 1107
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Thanh Huyền
Ngày gửi: 06h:01' 26-12-2023
Dung lượng: 511.5 KB
Số lượt tải: 1107
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN XUYÊN MỘC
TRƯỜNG TH LÊ MINH CHÂU
BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ 1, NĂM HỌC 2023-2024
Môn kiểm tra: TOÁN LỚP 4
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên HS: .........................................................................................................................................
Điểm
I.
Chữ ký của giám thị
Lớp: .....................
Lời nhận xét, chữ ký của giám khảo
Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Câu 1:
a. . (0,5 điểm) Số 236 129 đọc là: (M1)
A. Hai trăm ba mươi sáu nghìn một trăm chín mươi chín.
B. Hai trăm ba mươi sáu nghìn một trăm hai mươi chín.
C. Hai trăm năm mươi sáu nghìn một trăm hai mươi chín.
b. (0.5 điểm) Số “Tám triệu một trăm linh tám nghìn hai trăm” được viết là:
A. 8 180 200
B. 8 018 200
C. 8 108 200
Câu 2. (1 điểm) Dấu điền vào chỗ chấm là: 634 700 …… 634 699 (M2)
A. >
B. <
C. =
Câu 3. (1 điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm trong: (M1)
a. 8 tạ 20kg = ........... kg là:
A. 82
B. 820
C. 802
D. 28
b. 1 giờ 15 phút = … Phút
A. 65
B. 75
C. 85
D.115
A
Câu 4. (1 điểm) (M2)
B
a. Hình ABCD ở bên có mấy góc vuông ?
A. 1 góc vuông
B. 2 góc vuông
C. 3 góc vuông
C
b. Hình ABCD có cặp cạnh nào song song với nhau ?
A. AB và CD
C. AB và AC
B. AC và BD
D. CD và BD
D
II.
Tự luận :
Câu 1: (1 điểm) Đặt tính rồi tính: (M1)
428 458 + 380 622
939 064 – 546 837
32 160 x 5
24 520 : 4
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 2: (1 điểm) Tuổi của mẹ và tuổi của con cộng lại là 42 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tính
tuổi mẹ và tuổi con? (M2)
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 3: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức 352 - (47 x y) với y= 5 (M1)
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 4. (1 điểm) Bình cân nặng 39kg. Lan cân nặng 33kg. Hoa cân nặng bằng tổng số ki – lô
– gam của Bình và Lan. Hỏi trung bình mỗi bạn cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ? (M3)
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 5. (0,5 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 58cm, chiều rộng ít hơn
chiều dài 12 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó. (M2)
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Bài 6. Tính bằng cách thuận tiện: (1 điểm)
375 x 68 + 375 x 32
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
HẾT
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ 1, NĂM HỌC 2023-2024
I.
Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Câu 1: ( 1điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm
a. B. Hai trăm ba mươi sáu nghìn một trăm hai mươi chín.
b. C. 5 108 200
Câu 2: A. > (1 điểm)
Câu 3: ( 1điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm
a. B.820
b. B. 75
Câu 4: ( 1điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm
a.B. 2 góc vuông
b. A. AB và CD
II. Tự luận:
Câu 1: ( 1điểm) Mỗi phép tính đúng 0.25 điểm
Câu 2: ( 1điểm)
Bài giải
Tuổi của mẹ là: (0.2 điểm)
(42 + 26) : 2 = 34 (tuổi) (0.25điểm)
Tuổi của con là: (0.2 điểm)
(42 - 26) : 2 = 8 (tuổi). (0.25 điểm)
Đáp số: Mẹ: 34 tuổi; Con: 8 tuổi (0.1 điểm)
Lưu ý: Học sinh có thể làm cách khác ở phép tính thứ hai đảm bảo hợp lý và có kết quả đúng vẫn
đạt điểm tối đa
Câu 3: Tính giá trị của biểu thức 352 - (47 x y) với y= 5 (1 điểm)
Ta có: 352 - (57 x y ) = 352– (47 x 5) (0.5)
= 352 – 235 (0.25)
= 117
Câu 4: (1 điểm)
(0.25)
Bài giải
Hoa cân nặng số ki-lô-gam là: (0.2 điểm)
39 + 33 = 72 (kg) (0.2 điểm)
Trung bình mỗi bạn cân nặng số ki-lô-gam là: (0.2 điểm)
( 39 + 33 + 72 ) : 3 = 48 (kg) (0.3 điểm)
Đáp số: 48 (kg) (0.1 điểm)
Câu 5: (1 điểm)
Bài giải
Chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật là: (0.2 điểm)
58 – 12 = 46 (cm) (0.2 điểm)
Diên tích mảnh vườn hình chữ nhật: (0.2 điểm)
58 x 46 = 2668 ( cm2 ) (0.3 điểm)
Đáp số: 2668 ( cm2 ) (0.1 điểm)
Câu 6: 375 x 68 + 375 x 32
= 375 x (68 +32)
= 375 x 100
= 375 00.
\
TRƯỜNG TH LÊ MINH CHÂU
BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ 1, NĂM HỌC 2023-2024
Môn kiểm tra: TOÁN LỚP 4
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên HS: .........................................................................................................................................
Điểm
I.
Chữ ký của giám thị
Lớp: .....................
Lời nhận xét, chữ ký của giám khảo
Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Câu 1:
a. . (0,5 điểm) Số 236 129 đọc là: (M1)
A. Hai trăm ba mươi sáu nghìn một trăm chín mươi chín.
B. Hai trăm ba mươi sáu nghìn một trăm hai mươi chín.
C. Hai trăm năm mươi sáu nghìn một trăm hai mươi chín.
b. (0.5 điểm) Số “Tám triệu một trăm linh tám nghìn hai trăm” được viết là:
A. 8 180 200
B. 8 018 200
C. 8 108 200
Câu 2. (1 điểm) Dấu điền vào chỗ chấm là: 634 700 …… 634 699 (M2)
A. >
B. <
C. =
Câu 3. (1 điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm trong: (M1)
a. 8 tạ 20kg = ........... kg là:
A. 82
B. 820
C. 802
D. 28
b. 1 giờ 15 phút = … Phút
A. 65
B. 75
C. 85
D.115
A
Câu 4. (1 điểm) (M2)
B
a. Hình ABCD ở bên có mấy góc vuông ?
A. 1 góc vuông
B. 2 góc vuông
C. 3 góc vuông
C
b. Hình ABCD có cặp cạnh nào song song với nhau ?
A. AB và CD
C. AB và AC
B. AC và BD
D. CD và BD
D
II.
Tự luận :
Câu 1: (1 điểm) Đặt tính rồi tính: (M1)
428 458 + 380 622
939 064 – 546 837
32 160 x 5
24 520 : 4
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 2: (1 điểm) Tuổi của mẹ và tuổi của con cộng lại là 42 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tính
tuổi mẹ và tuổi con? (M2)
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 3: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức 352 - (47 x y) với y= 5 (M1)
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 4. (1 điểm) Bình cân nặng 39kg. Lan cân nặng 33kg. Hoa cân nặng bằng tổng số ki – lô
– gam của Bình và Lan. Hỏi trung bình mỗi bạn cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ? (M3)
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 5. (0,5 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 58cm, chiều rộng ít hơn
chiều dài 12 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó. (M2)
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Bài 6. Tính bằng cách thuận tiện: (1 điểm)
375 x 68 + 375 x 32
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
HẾT
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ 1, NĂM HỌC 2023-2024
I.
Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Câu 1: ( 1điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm
a. B. Hai trăm ba mươi sáu nghìn một trăm hai mươi chín.
b. C. 5 108 200
Câu 2: A. > (1 điểm)
Câu 3: ( 1điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm
a. B.820
b. B. 75
Câu 4: ( 1điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm
a.B. 2 góc vuông
b. A. AB và CD
II. Tự luận:
Câu 1: ( 1điểm) Mỗi phép tính đúng 0.25 điểm
Câu 2: ( 1điểm)
Bài giải
Tuổi của mẹ là: (0.2 điểm)
(42 + 26) : 2 = 34 (tuổi) (0.25điểm)
Tuổi của con là: (0.2 điểm)
(42 - 26) : 2 = 8 (tuổi). (0.25 điểm)
Đáp số: Mẹ: 34 tuổi; Con: 8 tuổi (0.1 điểm)
Lưu ý: Học sinh có thể làm cách khác ở phép tính thứ hai đảm bảo hợp lý và có kết quả đúng vẫn
đạt điểm tối đa
Câu 3: Tính giá trị của biểu thức 352 - (47 x y) với y= 5 (1 điểm)
Ta có: 352 - (57 x y ) = 352– (47 x 5) (0.5)
= 352 – 235 (0.25)
= 117
Câu 4: (1 điểm)
(0.25)
Bài giải
Hoa cân nặng số ki-lô-gam là: (0.2 điểm)
39 + 33 = 72 (kg) (0.2 điểm)
Trung bình mỗi bạn cân nặng số ki-lô-gam là: (0.2 điểm)
( 39 + 33 + 72 ) : 3 = 48 (kg) (0.3 điểm)
Đáp số: 48 (kg) (0.1 điểm)
Câu 5: (1 điểm)
Bài giải
Chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật là: (0.2 điểm)
58 – 12 = 46 (cm) (0.2 điểm)
Diên tích mảnh vườn hình chữ nhật: (0.2 điểm)
58 x 46 = 2668 ( cm2 ) (0.3 điểm)
Đáp số: 2668 ( cm2 ) (0.1 điểm)
Câu 6: 375 x 68 + 375 x 32
= 375 x (68 +32)
= 375 x 100
= 375 00.
\
 





