BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    LUOC_DO_HINH_4__CHIEN_DICH_DIEN_BIEN_PHU.jpg Z6312442145191_4d35e2acffbfa9367b4bc0c243f4493d.jpg Z6306627170859_75e44988a19d1864d9e7f28f2e3d619c.jpg Z6306627164599_e683daa96387b61a9d7bf2f85ac00426.jpg Z6306627158662_868a64680b2f0017ed4d692b6fb09c2c.jpg Z5978156215752_604c529180e303286aa2f689e4068d4f.jpg Z5978156209233_47cf928abc7285f98b70adae6d769aad.jpg Z5978162493672_0837d2e6b51c8016b95c82f6cbbc4b6a.jpg Download_2.png VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg

    HỌC CHỮ CÁI TIẾNG VIỆT

    ĐỢT TIẾN CÔNG 1 CHIẾN DỊCH ĐIỆN BIÊN PHỦ

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thị Thanh Huyền
    Ngày gửi: 06h:01' 26-12-2023
    Dung lượng: 511.5 KB
    Số lượt tải: 1107
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN XUYÊN MỘC

    TRƯỜNG TH LÊ MINH CHÂU

    BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ 1, NĂM HỌC 2023-2024
    Môn kiểm tra: TOÁN LỚP 4
    Thời gian làm bài: 40 phút

    Họ và tên HS: .........................................................................................................................................

    Điểm

    I.

    Chữ ký của giám thị

    Lớp: .....................

    Lời nhận xét, chữ ký của giám khảo

    Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.

    Câu 1:
    a. . (0,5 điểm) Số 236 129 đọc là: (M1)
    A. Hai trăm ba mươi sáu nghìn một trăm chín mươi chín.
    B. Hai trăm ba mươi sáu nghìn một trăm hai mươi chín.
    C. Hai trăm năm mươi sáu nghìn một trăm hai mươi chín.
    b. (0.5 điểm) Số “Tám triệu một trăm linh tám nghìn hai trăm” được viết là:
    A. 8 180 200

    B. 8 018 200

    C. 8 108 200

    Câu 2. (1 điểm) Dấu điền vào chỗ chấm là: 634 700 …… 634 699 (M2)
    A. >

    B. <

    C. =

    Câu 3. (1 điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm trong: (M1)
    a. 8 tạ 20kg = ........... kg là:
    A. 82

    B. 820

    C. 802

    D. 28

    b. 1 giờ 15 phút = … Phút
    A. 65

    B. 75

    C. 85

    D.115

    A

    Câu 4. (1 điểm) (M2)

    B

    a. Hình ABCD ở bên có mấy góc vuông ?
    A. 1 góc vuông
    B. 2 góc vuông
    C. 3 góc vuông

    C

    b. Hình ABCD có cặp cạnh nào song song với nhau ?
    A. AB và CD
    C. AB và AC

    B. AC và BD
    D. CD và BD

    D

    II.

    Tự luận :

    Câu 1: (1 điểm) Đặt tính rồi tính: (M1)
    428 458 + 380 622

    939 064 – 546 837

    32 160 x 5

    24 520 : 4

    ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 2: (1 điểm) Tuổi của mẹ và tuổi của con cộng lại là 42 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tính
    tuổi mẹ và tuổi con? (M2)
    -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

    Câu 3: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức 352 - (47 x y) với y= 5 (M1)
    ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

    Câu 4. (1 điểm) Bình cân nặng 39kg. Lan cân nặng 33kg. Hoa cân nặng bằng tổng số ki – lô
    – gam của Bình và Lan. Hỏi trung bình mỗi bạn cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ? (M3)
    -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

    Câu 5. (0,5 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 58cm, chiều rộng ít hơn
    chiều dài 12 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó. (M2)
    ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Bài 6. Tính bằng cách thuận tiện: (1 điểm)
    375 x 68 + 375 x 32
    ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

    HẾT
    ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ 1, NĂM HỌC 2023-2024
    I.

    Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.

    Câu 1: ( 1điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm
    a. B. Hai trăm ba mươi sáu nghìn một trăm hai mươi chín.
    b. C. 5 108 200
    Câu 2: A. > (1 điểm)
    Câu 3: ( 1điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm
    a. B.820

    b. B. 75

    Câu 4: ( 1điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm
    a.B. 2 góc vuông
    b. A. AB và CD
    II. Tự luận:
    Câu 1: ( 1điểm) Mỗi phép tính đúng 0.25 điểm

    Câu 2: ( 1điểm)

    Bài giải
    Tuổi của mẹ là: (0.2 điểm)
    (42 + 26) : 2 = 34 (tuổi) (0.25điểm)
    Tuổi của con là: (0.2 điểm)
    (42 - 26) : 2 = 8 (tuổi). (0.25 điểm)
    Đáp số: Mẹ: 34 tuổi; Con: 8 tuổi (0.1 điểm)

    Lưu ý: Học sinh có thể làm cách khác ở phép tính thứ hai đảm bảo hợp lý và có kết quả đúng vẫn
    đạt điểm tối đa

    Câu 3: Tính giá trị của biểu thức 352 - (47 x y) với y= 5 (1 điểm)

    Ta có: 352 - (57 x y ) = 352– (47 x 5) (0.5)
    = 352 – 235 (0.25)
    = 117
    Câu 4: (1 điểm)

    (0.25)

    Bài giải
    Hoa cân nặng số ki-lô-gam là: (0.2 điểm)
    39 + 33 = 72 (kg) (0.2 điểm)
    Trung bình mỗi bạn cân nặng số ki-lô-gam là: (0.2 điểm)
    ( 39 + 33 + 72 ) : 3 = 48 (kg) (0.3 điểm)
    Đáp số: 48 (kg) (0.1 điểm)

    Câu 5: (1 điểm)

    Bài giải
    Chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật là: (0.2 điểm)
    58 – 12 = 46 (cm) (0.2 điểm)
    Diên tích mảnh vườn hình chữ nhật: (0.2 điểm)
    58 x 46 = 2668 ( cm2 ) (0.3 điểm)
    Đáp số: 2668 ( cm2 ) (0.1 điểm)

    Câu 6: 375 x 68 + 375 x 32
    = 375 x (68 +32)
    = 375 x 100
    = 375 00.

    \
     
    Gửi ý kiến

    Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM VŨ- CẨM GIÀNG - HẢI DƯƠNG !