ĐỢT TIẾN CÔNG 1 CHIẾN DỊCH ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 16h:22' 02-09-2023
Dung lượng: 739.5 KB
Số lượt tải: 61
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 16h:22' 02-09-2023
Dung lượng: 739.5 KB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ I
LỚP 5B - NĂM HỌC: 2021 – 2022
Số
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4
Mạch kiến thức, kĩ năng
câu, T T T T T T T T
số
N L N L N L N L
điểm
1. Số học: Biết đọc, viết, so sánh các Số câu 3
2
1
số thập phân, hỗn số; viết và chuyển
4,
10
đổi được hỗn số dưới dạng số thập Câu số 1,
2,
5
phân.
3
Số
3
2
1
điểm
2. Đại lượng và đo đại lượng: Biết Số câu
1
1
tên gọi, kí hiệu và các mối quan hệ
6
7
giữa các đơn vị đo độ dài, diện tích, Câu số
khối lượng; viết được số đo độ dài,
Số
1
1
diện tích, khối lượng dưới dạng thập
điểm
phân.
3. Yếu tố hình học: Giải được các Số câu
1
bài toán liên quan đến diện tích.
Câu số
9
Số
điểm
4. Giải bài toán có lời văn: Biết giải Số câu
và trình bày lời giải các bài toán về
Câu số
quan hệ tỉ lệ.
Số
điểm
Tổng số câu
Tống số điểm
Tổng
T TL
N
5
1
5
1
2
0
2
0
0
1
1
0
1
1
0
1
0
1
8
1
3
2
1
2
1
1
7
3
3
3
3
1
10 câu
3
3
3
1
10 điểm
Trường Tiểu học Minh Khai
Họ và tên:....................................................
Lớp
: 5B
Điểm
Thứ …………….. ngày……… tháng … năm 2021
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Môn
: Toán - Lớp 5
Năm học: 2021 – 2022
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………………………
…………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu dưới đây:
Câu 1 (1 điểm). a, Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
A.
3
11
b, Hỗn số 2
A.
B.
7
10
C.
5
9
D.
23
5
D.
8
15
3
được chuyển thành phân số nào dưới đây?
5
13
5
B.
11
5
C.
Câu 2 (1 điểm). Chữ số 4 trong số thập phân 1,254 thuộc hàng nào?
A. Hàng đơn vị
B. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm
D. Hàng phần nghìn
Câu 3 (1 điểm). Số thập phân 0,007 đọc là:
A. Không phẩy bảy.
B. Không phẩy không bảy.
C. Không phẩy không không bảy.
D. Không phẩy bảy trăm.
305
Câu 4 (1 điểm). a, Phân số thập phân
được chuyển thành hỗn số nào?
100
3
5
5
3
C. 5
A. 30
B. 3
D. 50
100
100
100
100
b, Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm của 8,1 < ….. < 8,20 là:
A. 8,10
Câu 5 (1 điểm).
B. 8,2
C. 8,12
D. 8,21
Nối mỗi phép tính với kết quả đúng:
+
13
7
:
20
3
Câu 6 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a, 0,25 m2
= 25cm2
b, 5 tạ 8 kg
= 5,08 tạ.
Câu 7 (1 điểm). Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:
2
quãng đường AB dài 72 km. Vậy độ dài quãng đường AB là…………….km.
5
Câu 8 (1 điểm). Mua 3 chiếc bút máy như nhau hết 105 000 đồng. Hỏi mua 6 chiếc bút
máy như thế hết bao nhiêu tiền?
Bài giải
Câu 9 (1 điểm). Một sân trường hình chữ nhật có chu vi 240m, chiều rộng bằng
dài. Hỏi diện tích của sân trường đó là bao nhiêu mét vuông, bao nhiêu héc-ta?
Bài giải
Câu 10 (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất:
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
3
2
6
4
5
9
7
8
=
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ I
3
chiều
5
Lớp 5B - Năm học: 2021 – 2022
Câu 1 (1 điểm). Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a, Khoanh vào B.
b, Khoanh vào A.
Câu 2 (1 điểm). Khoanh vào D.
Câu 3 (1 điểm). Khoanh vào C.
Câu 4 (1 điểm). Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a, Khoanh vào B.
b, Khoanh vào C.
Câu 5 (1 điểm). Mỗi ý đúng 0,5 điểm
+
= 20
;
:
= 13
7
3
Câu 6 (1 điểm). Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a, S
b, Đ
Câu 7 (1 điểm). 180.
Câu 8 (1 điểm).
Bài giải
Cách 1:
Mua 1 chiếc bút máy hết số tiền là:
105 000 : 3 = 35 000 (đồng)
Mua 6 chiếc bút máy như thế hết số tiền là:
35 000 x 6 = 210 000 (đồng)
Đáp số: 210 000 đồng.
Cách 2:
Câu 9 (1 điểm).
6 chiếc bút máy gấp 3 chiếc bút máy số lần là:
6 : 3 = 2 (lần)
Mua 6 chiếc bút máy như thế hết số tiền là:
105 000 x 2 = 210 000 (đồng)
Đáp số: 210 000 đồng.
Bài giải
Nửa chu vi của sân trường là:
240 : 2 = 120 (m)
Coi chiều rộng của sân trường là 3 phần bằng nhau thì chiều dài của sân trường là 5
phần bằng nhau như thế.
Tổng số phần bằng nhau là:
3 + 5 = 8 (phần)
Chiều rộng của sân trường là:
120 : 8 x 3 = 45 (m)
Chiều dài của sân trường là:
120 – 45 = 75 (m)
Diện tích của sân trường là:
75 x 45 = 3375 (m2)
3375 m2 = 0,3375 ha.
Đáp số: 3375 m2; 0,3375 ha.
Câu 10 (1 điểm).
1
1
1
1
1
1
1
4
6
3
5
3 4 5 6 7 8 9 10
=
2 3 4 5 6 7 8 9
1
=
1
2
1
1
1
7
1
1
8
1
1
=
9
10
3 4 5 6 7 8 9 10
=
= 5.
2 3 4 5 6 7 8 9
2
Trường Tiểu học Minh Khai
Thứ …………….. ngày……… tháng ….. năm 2019
Họ và tên:..................................................
Lớp
: 5C
Điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Môn
: Toán - Lớp 5
Năm học: 2019 – 2020
Thời gian: 40 phút
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………………………
…………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (Câu 1, 2, 3, 4):
Câu 1 (1 điểm). a, Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
A.
2
5
B.
3
100
C.
4
9
D.
7
20
D.
35
2
2
5
b, Hỗn số 3 được chuyển thành phân số nào dưới đây?
A.
17
5
B.
11
5
C.
32
5
Câu 2 (1 điểm). Chữ số 7 trong số thập phân 12,067 thuộc hàng nào?
A. Hàng đơn vị
B. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm
D. Hàng phần nghìn
Câu 3 (1 điểm). Số thập phân 0,009 đọc là:
A. Không phẩy chín.
B. Không phẩy không chín.
C. Không phẩy không không chín.
D. Không phẩy chín trăm.
Câu 4 (1 điểm). a, Số thập phân 4,05 viết dưới dạng hỗn số là bao nhiêu?
5
5
5
5
C. 40
A. 4
B. 4
D. 40
10
10
100
100
b, Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm của 3,1 < ….. < 3,20 là:
A. 3,10
B. 3,2
C. 3,12
D. 3,21
Câu 5 (1 điểm). Nối mỗi phép tính với kết quả đúng:
2
1
1
3
3
2
25
14
1
1
: 2
6
3
49
6
4
Câu 6 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a, 0,78 m2
= 78cm2
b, 3 tấn 6 kg = 3,006 tấn.
Câu 7 (1 điểm). Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:
2
quãng đường AB dài 96 km. Vậy độ dài quãng đường AB là………….km.
5
Câu 8 (1 điểm). Mua 5 chiếc bút máy như nhau hết 275 000 đồng. Hỏi mua 10 chiếc bút
máy như thế hết bao nhiêu tiền?
Bài giải
Câu 9 (1 điểm). Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 672m, chiều rộng bằng
dài. Hỏi diện tích của mảnh đất đó là bao nhiêu mét vuông, bao nhiêu héc-ta?
Bài giải
Câu 10 (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất:
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
5
4
8
6
7
11
12
9
10
=
2
chiều
5
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ I
Lớp 5C - Năm học: 2019 – 2020
Câu 1 (1 điểm). Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a, Khoanh vào B.
b, Khoanh vào A.
Câu 2 (1 điểm). Khoanh vào D.
Câu 3 (1 điểm). Khoanh vào C.
Câu 4 (1 điểm). Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a, Khoanh vào B.
b, Khoanh vào C.
Câu 5 (1 điểm). Mỗi ý đúng 0,5 điểm
49
1
1
1
1
25
3
2
=
;
4 : 2 =
14
3
2
6
3
6
Câu 6 (1 điểm). Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a, S
b, Đ
Câu 7 (1 điểm). 240.
Câu 8 (1 điểm).
Bài giải
Cách 1:
Mua 1 chiếc bút máy hết số tiền là:
275 000 : 5 = 55 000 (đồng)
Mua 10 chiếc bút máy như thế hết số tiền là:
55 000 x 10 = 550 000 (đồng)
Đáp số: 550 000 đồng.
Cách 2:
10 chiếc bút máy gấp 5 chiếc bút máy số lần là:
10 : 5 = 2 (lần)
Mua 10 chiếc bút máy như thế hết số tiền là:
275 000 x 2 = 550 000 (đồng)
Đáp số: 550 000 đồng.
Câu 9 (1 điểm).
Bài giải
Nửa chu vi của mảnh đất là:
672 : 2 = 336 (m)
Coi chiều rộng của mảnh đất là 2 phần bằng nhau thì chiều dài của mảnh đất là 5 phần
bằng nhau như thế.
Tổng số phần bằng nhau là:
2 + 5 = 7 (phần)
Chiều rộng của mảnh đất là:
336 : 7 x 2 = 96 (m)
Chiều dài của mảnh đất là:
336 – 96 = 240 (m)
Diện tích của mảnh đất là:
240 x 96 = 23 040 (m2)
23 040 m2 = 2,304 ha.
Đáp số: 23 040 m2; 2,304 ha.
Câu 10 (1 điểm).
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
=
5
4
8
6
7
11
12
9
10
=
5
4
=
13
5 6 7 8 9 10 11 12 13
=
4 5 6 7 8 9 10 11 12
4
6
5
7
6
8
7
9
8
10 11 12 13
9 10 11 12
Trường Tiểu học Minh Khai
Họ và tên :..................................................
Thứ …………….. ngày……… tháng ……. năm 2019
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Lớp
Môn
: Toán - Lớp 5
Năm học: 2019 – 2020
Thời gian: 40 phút
: 5A
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………………………
…………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (Câu 1, 2, 3, 5):
Câu 1 (1 điểm). a, Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
A.
2
9
b, Hỗn số 5
A.
49
9
B.
3
18
C.
9
10
D.
5
12
D.
59
4
4
được chuyển thành phân số nào dưới đây?
9
B.
29
9
C.
54
9
Câu 2 (1 điểm). Chữ số 8 trong số thập phân 24,068 có giá trị là bao nhiêu?
A. 8
B.
Câu 3 (1 điểm). Hỗn số 4
8
10
C.
8
100
D.
8
1000
7
viết dưới dạng số thập phân là:
100
A. 0,47
B. 4,07
C. 4,007
D. 4,7
Câu 4 (1 điểm). Viết số thập phân có:
a, Bốn mươi hai đơn vị, năm phần trăm:…………………………………………………..
b, Một trăm tám mươi tư đơn vị, hai mươi bảy phần nghìn:……………………………....
Câu 5 (1 điểm). a, Kết quả của phép chia 3
A.
14
9
B.
9
14
1
1
: 2 là:
2
4
C.
63
8
D.
8
63
b, Hai số tự nhiên liên tiếp thích hợp để viết vào chỗ chấm của … < 6,35 < … là:
A. 3 và 4
B. 4 và 5
C. 5 và 6
D. 6 và 7
Câu 6 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a, 8km 2m
= 8,2km
b, 12m2 7dm2 = 12,07m2
Câu 7 (1 điểm). Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:
3
quãng đường AB dài 108 km. Vậy độ dài quãng đường AB là………….km.
4
Câu 8 (1 điểm). 7 người làm xong một công việc phải hết 4 ngày. Hỏi muốn làm xong
công việc đó trong 2 ngày thì cần bao nhiêu người? (Mức làm của mỗi người như nhau)
Bài giải
Câu 9 (1 điểm). Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 784m, chiều rộng bằng
Tính diện tích mảnh đất đó.
Bài giải
Câu 10 (1 điểm). Tìm y, biết:
(
1
1
1
1
1
1
+
+
+
+
) 6 – y = 3
2 3
3 4
4 5
5 6
1 2
2
3
chiều dài.
4
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ I
Lớp 5A - Năm học: 2019 – 2020
Câu 1 (1 điểm). Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a, Khoanh vào C.
b, Khoanh vào A.
Câu 2 (1 điểm). Khoanh vào D.
Câu 3 (1 điểm). Khoanh vào B.
Câu 4 (1 điểm). Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a, 42,05
b, 184,027
Câu 5 (1 điểm). Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a, Khoanh vào A.
b, Khoanh vào D.
Câu 6 (1 điểm). Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a, S.
b, Đ.
Câu 7 (1 điểm). 144.
Câu 8 (1 điểm).
Bài giải
Cách 1:
Muốn làm xong công đó trong 1 ngày thì cần số người là:
Cách 2:
Câu 9 (1 điểm).
7 x 4 = 28 (người)
Muốn làm xong công đó trong 2 ngày thì cần số người là:
28 : 2 = 14 (người)
Đáp số: 14 người.
2 ngày so với 4 ngày thì giảm số lần là:
4 : 2 = 2 (lần)
Muốn làm xong công đó trong 2 ngày thì cần số người là:
7 x 2 = 14 (người)
Đáp số: 14 người.
Bài giải
Nửa chu vi của mảnh đất là:
784 : 2 = 392 (m)
Coi chiều rộng của mảnh đất là 3 phần bằng nhau thì chiều dài của mảnh đất là 4 phần
bằng nhau như thế.
Tổng số phần bằng nhau là:
3 + 4 = 7 (phần)
Chiều rộng của mảnh đất là:
392 : 7 x 3 = 168 (m)
Chiều dài của mảnh đất là:
392 - 168 = 224 (m)
Diện tích của mảnh đất là:
224 x 168 = 37 632 (m2)
Đáp số: 37 632m2.
Câu 10 (1 điểm). (
1
1
1
1
1
1
+
+
+
+
) 6–y = 3
1 2
2 3
3 4
4 5
5 6
2
(1 -
1
1 1
1
1 1
1 1
1
1
+
- +
+
+
) 6 – y = 3
3 4
4 5
5
6
2
2 3
2
(1 -
1
)
6
5
6
6
–y = 3
1
2
6
–y = 3
1
2
5– y
=
y
7
2
= 5y
=
7
2
LỚP 5B - NĂM HỌC: 2021 – 2022
Số
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4
Mạch kiến thức, kĩ năng
câu, T T T T T T T T
số
N L N L N L N L
điểm
1. Số học: Biết đọc, viết, so sánh các Số câu 3
2
1
số thập phân, hỗn số; viết và chuyển
4,
10
đổi được hỗn số dưới dạng số thập Câu số 1,
2,
5
phân.
3
Số
3
2
1
điểm
2. Đại lượng và đo đại lượng: Biết Số câu
1
1
tên gọi, kí hiệu và các mối quan hệ
6
7
giữa các đơn vị đo độ dài, diện tích, Câu số
khối lượng; viết được số đo độ dài,
Số
1
1
diện tích, khối lượng dưới dạng thập
điểm
phân.
3. Yếu tố hình học: Giải được các Số câu
1
bài toán liên quan đến diện tích.
Câu số
9
Số
điểm
4. Giải bài toán có lời văn: Biết giải Số câu
và trình bày lời giải các bài toán về
Câu số
quan hệ tỉ lệ.
Số
điểm
Tổng số câu
Tống số điểm
Tổng
T TL
N
5
1
5
1
2
0
2
0
0
1
1
0
1
1
0
1
0
1
8
1
3
2
1
2
1
1
7
3
3
3
3
1
10 câu
3
3
3
1
10 điểm
Trường Tiểu học Minh Khai
Họ và tên:....................................................
Lớp
: 5B
Điểm
Thứ …………….. ngày……… tháng … năm 2021
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Môn
: Toán - Lớp 5
Năm học: 2021 – 2022
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………………………
…………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu dưới đây:
Câu 1 (1 điểm). a, Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
A.
3
11
b, Hỗn số 2
A.
B.
7
10
C.
5
9
D.
23
5
D.
8
15
3
được chuyển thành phân số nào dưới đây?
5
13
5
B.
11
5
C.
Câu 2 (1 điểm). Chữ số 4 trong số thập phân 1,254 thuộc hàng nào?
A. Hàng đơn vị
B. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm
D. Hàng phần nghìn
Câu 3 (1 điểm). Số thập phân 0,007 đọc là:
A. Không phẩy bảy.
B. Không phẩy không bảy.
C. Không phẩy không không bảy.
D. Không phẩy bảy trăm.
305
Câu 4 (1 điểm). a, Phân số thập phân
được chuyển thành hỗn số nào?
100
3
5
5
3
C. 5
A. 30
B. 3
D. 50
100
100
100
100
b, Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm của 8,1 < ….. < 8,20 là:
A. 8,10
Câu 5 (1 điểm).
B. 8,2
C. 8,12
D. 8,21
Nối mỗi phép tính với kết quả đúng:
+
13
7
:
20
3
Câu 6 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a, 0,25 m2
= 25cm2
b, 5 tạ 8 kg
= 5,08 tạ.
Câu 7 (1 điểm). Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:
2
quãng đường AB dài 72 km. Vậy độ dài quãng đường AB là…………….km.
5
Câu 8 (1 điểm). Mua 3 chiếc bút máy như nhau hết 105 000 đồng. Hỏi mua 6 chiếc bút
máy như thế hết bao nhiêu tiền?
Bài giải
Câu 9 (1 điểm). Một sân trường hình chữ nhật có chu vi 240m, chiều rộng bằng
dài. Hỏi diện tích của sân trường đó là bao nhiêu mét vuông, bao nhiêu héc-ta?
Bài giải
Câu 10 (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất:
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
3
2
6
4
5
9
7
8
=
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ I
3
chiều
5
Lớp 5B - Năm học: 2021 – 2022
Câu 1 (1 điểm). Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a, Khoanh vào B.
b, Khoanh vào A.
Câu 2 (1 điểm). Khoanh vào D.
Câu 3 (1 điểm). Khoanh vào C.
Câu 4 (1 điểm). Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a, Khoanh vào B.
b, Khoanh vào C.
Câu 5 (1 điểm). Mỗi ý đúng 0,5 điểm
+
= 20
;
:
= 13
7
3
Câu 6 (1 điểm). Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a, S
b, Đ
Câu 7 (1 điểm). 180.
Câu 8 (1 điểm).
Bài giải
Cách 1:
Mua 1 chiếc bút máy hết số tiền là:
105 000 : 3 = 35 000 (đồng)
Mua 6 chiếc bút máy như thế hết số tiền là:
35 000 x 6 = 210 000 (đồng)
Đáp số: 210 000 đồng.
Cách 2:
Câu 9 (1 điểm).
6 chiếc bút máy gấp 3 chiếc bút máy số lần là:
6 : 3 = 2 (lần)
Mua 6 chiếc bút máy như thế hết số tiền là:
105 000 x 2 = 210 000 (đồng)
Đáp số: 210 000 đồng.
Bài giải
Nửa chu vi của sân trường là:
240 : 2 = 120 (m)
Coi chiều rộng của sân trường là 3 phần bằng nhau thì chiều dài của sân trường là 5
phần bằng nhau như thế.
Tổng số phần bằng nhau là:
3 + 5 = 8 (phần)
Chiều rộng của sân trường là:
120 : 8 x 3 = 45 (m)
Chiều dài của sân trường là:
120 – 45 = 75 (m)
Diện tích của sân trường là:
75 x 45 = 3375 (m2)
3375 m2 = 0,3375 ha.
Đáp số: 3375 m2; 0,3375 ha.
Câu 10 (1 điểm).
1
1
1
1
1
1
1
4
6
3
5
3 4 5 6 7 8 9 10
=
2 3 4 5 6 7 8 9
1
=
1
2
1
1
1
7
1
1
8
1
1
=
9
10
3 4 5 6 7 8 9 10
=
= 5.
2 3 4 5 6 7 8 9
2
Trường Tiểu học Minh Khai
Thứ …………….. ngày……… tháng ….. năm 2019
Họ và tên:..................................................
Lớp
: 5C
Điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Môn
: Toán - Lớp 5
Năm học: 2019 – 2020
Thời gian: 40 phút
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………………………
…………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (Câu 1, 2, 3, 4):
Câu 1 (1 điểm). a, Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
A.
2
5
B.
3
100
C.
4
9
D.
7
20
D.
35
2
2
5
b, Hỗn số 3 được chuyển thành phân số nào dưới đây?
A.
17
5
B.
11
5
C.
32
5
Câu 2 (1 điểm). Chữ số 7 trong số thập phân 12,067 thuộc hàng nào?
A. Hàng đơn vị
B. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm
D. Hàng phần nghìn
Câu 3 (1 điểm). Số thập phân 0,009 đọc là:
A. Không phẩy chín.
B. Không phẩy không chín.
C. Không phẩy không không chín.
D. Không phẩy chín trăm.
Câu 4 (1 điểm). a, Số thập phân 4,05 viết dưới dạng hỗn số là bao nhiêu?
5
5
5
5
C. 40
A. 4
B. 4
D. 40
10
10
100
100
b, Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm của 3,1 < ….. < 3,20 là:
A. 3,10
B. 3,2
C. 3,12
D. 3,21
Câu 5 (1 điểm). Nối mỗi phép tính với kết quả đúng:
2
1
1
3
3
2
25
14
1
1
: 2
6
3
49
6
4
Câu 6 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a, 0,78 m2
= 78cm2
b, 3 tấn 6 kg = 3,006 tấn.
Câu 7 (1 điểm). Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:
2
quãng đường AB dài 96 km. Vậy độ dài quãng đường AB là………….km.
5
Câu 8 (1 điểm). Mua 5 chiếc bút máy như nhau hết 275 000 đồng. Hỏi mua 10 chiếc bút
máy như thế hết bao nhiêu tiền?
Bài giải
Câu 9 (1 điểm). Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 672m, chiều rộng bằng
dài. Hỏi diện tích của mảnh đất đó là bao nhiêu mét vuông, bao nhiêu héc-ta?
Bài giải
Câu 10 (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất:
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
5
4
8
6
7
11
12
9
10
=
2
chiều
5
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ I
Lớp 5C - Năm học: 2019 – 2020
Câu 1 (1 điểm). Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a, Khoanh vào B.
b, Khoanh vào A.
Câu 2 (1 điểm). Khoanh vào D.
Câu 3 (1 điểm). Khoanh vào C.
Câu 4 (1 điểm). Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a, Khoanh vào B.
b, Khoanh vào C.
Câu 5 (1 điểm). Mỗi ý đúng 0,5 điểm
49
1
1
1
1
25
3
2
=
;
4 : 2 =
14
3
2
6
3
6
Câu 6 (1 điểm). Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a, S
b, Đ
Câu 7 (1 điểm). 240.
Câu 8 (1 điểm).
Bài giải
Cách 1:
Mua 1 chiếc bút máy hết số tiền là:
275 000 : 5 = 55 000 (đồng)
Mua 10 chiếc bút máy như thế hết số tiền là:
55 000 x 10 = 550 000 (đồng)
Đáp số: 550 000 đồng.
Cách 2:
10 chiếc bút máy gấp 5 chiếc bút máy số lần là:
10 : 5 = 2 (lần)
Mua 10 chiếc bút máy như thế hết số tiền là:
275 000 x 2 = 550 000 (đồng)
Đáp số: 550 000 đồng.
Câu 9 (1 điểm).
Bài giải
Nửa chu vi của mảnh đất là:
672 : 2 = 336 (m)
Coi chiều rộng của mảnh đất là 2 phần bằng nhau thì chiều dài của mảnh đất là 5 phần
bằng nhau như thế.
Tổng số phần bằng nhau là:
2 + 5 = 7 (phần)
Chiều rộng của mảnh đất là:
336 : 7 x 2 = 96 (m)
Chiều dài của mảnh đất là:
336 – 96 = 240 (m)
Diện tích của mảnh đất là:
240 x 96 = 23 040 (m2)
23 040 m2 = 2,304 ha.
Đáp số: 23 040 m2; 2,304 ha.
Câu 10 (1 điểm).
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
=
5
4
8
6
7
11
12
9
10
=
5
4
=
13
5 6 7 8 9 10 11 12 13
=
4 5 6 7 8 9 10 11 12
4
6
5
7
6
8
7
9
8
10 11 12 13
9 10 11 12
Trường Tiểu học Minh Khai
Họ và tên :..................................................
Thứ …………….. ngày……… tháng ……. năm 2019
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Lớp
Môn
: Toán - Lớp 5
Năm học: 2019 – 2020
Thời gian: 40 phút
: 5A
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………………………
…………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (Câu 1, 2, 3, 5):
Câu 1 (1 điểm). a, Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
A.
2
9
b, Hỗn số 5
A.
49
9
B.
3
18
C.
9
10
D.
5
12
D.
59
4
4
được chuyển thành phân số nào dưới đây?
9
B.
29
9
C.
54
9
Câu 2 (1 điểm). Chữ số 8 trong số thập phân 24,068 có giá trị là bao nhiêu?
A. 8
B.
Câu 3 (1 điểm). Hỗn số 4
8
10
C.
8
100
D.
8
1000
7
viết dưới dạng số thập phân là:
100
A. 0,47
B. 4,07
C. 4,007
D. 4,7
Câu 4 (1 điểm). Viết số thập phân có:
a, Bốn mươi hai đơn vị, năm phần trăm:…………………………………………………..
b, Một trăm tám mươi tư đơn vị, hai mươi bảy phần nghìn:……………………………....
Câu 5 (1 điểm). a, Kết quả của phép chia 3
A.
14
9
B.
9
14
1
1
: 2 là:
2
4
C.
63
8
D.
8
63
b, Hai số tự nhiên liên tiếp thích hợp để viết vào chỗ chấm của … < 6,35 < … là:
A. 3 và 4
B. 4 và 5
C. 5 và 6
D. 6 và 7
Câu 6 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a, 8km 2m
= 8,2km
b, 12m2 7dm2 = 12,07m2
Câu 7 (1 điểm). Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:
3
quãng đường AB dài 108 km. Vậy độ dài quãng đường AB là………….km.
4
Câu 8 (1 điểm). 7 người làm xong một công việc phải hết 4 ngày. Hỏi muốn làm xong
công việc đó trong 2 ngày thì cần bao nhiêu người? (Mức làm của mỗi người như nhau)
Bài giải
Câu 9 (1 điểm). Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 784m, chiều rộng bằng
Tính diện tích mảnh đất đó.
Bài giải
Câu 10 (1 điểm). Tìm y, biết:
(
1
1
1
1
1
1
+
+
+
+
) 6 – y = 3
2 3
3 4
4 5
5 6
1 2
2
3
chiều dài.
4
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ I
Lớp 5A - Năm học: 2019 – 2020
Câu 1 (1 điểm). Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a, Khoanh vào C.
b, Khoanh vào A.
Câu 2 (1 điểm). Khoanh vào D.
Câu 3 (1 điểm). Khoanh vào B.
Câu 4 (1 điểm). Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a, 42,05
b, 184,027
Câu 5 (1 điểm). Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a, Khoanh vào A.
b, Khoanh vào D.
Câu 6 (1 điểm). Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a, S.
b, Đ.
Câu 7 (1 điểm). 144.
Câu 8 (1 điểm).
Bài giải
Cách 1:
Muốn làm xong công đó trong 1 ngày thì cần số người là:
Cách 2:
Câu 9 (1 điểm).
7 x 4 = 28 (người)
Muốn làm xong công đó trong 2 ngày thì cần số người là:
28 : 2 = 14 (người)
Đáp số: 14 người.
2 ngày so với 4 ngày thì giảm số lần là:
4 : 2 = 2 (lần)
Muốn làm xong công đó trong 2 ngày thì cần số người là:
7 x 2 = 14 (người)
Đáp số: 14 người.
Bài giải
Nửa chu vi của mảnh đất là:
784 : 2 = 392 (m)
Coi chiều rộng của mảnh đất là 3 phần bằng nhau thì chiều dài của mảnh đất là 4 phần
bằng nhau như thế.
Tổng số phần bằng nhau là:
3 + 4 = 7 (phần)
Chiều rộng của mảnh đất là:
392 : 7 x 3 = 168 (m)
Chiều dài của mảnh đất là:
392 - 168 = 224 (m)
Diện tích của mảnh đất là:
224 x 168 = 37 632 (m2)
Đáp số: 37 632m2.
Câu 10 (1 điểm). (
1
1
1
1
1
1
+
+
+
+
) 6–y = 3
1 2
2 3
3 4
4 5
5 6
2
(1 -
1
1 1
1
1 1
1 1
1
1
+
- +
+
+
) 6 – y = 3
3 4
4 5
5
6
2
2 3
2
(1 -
1
)
6
5
6
6
–y = 3
1
2
6
–y = 3
1
2
5– y
=
y
7
2
= 5y
=
7
2
 





