BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    LUOC_DO_HINH_4__CHIEN_DICH_DIEN_BIEN_PHU.jpg Z6312442145191_4d35e2acffbfa9367b4bc0c243f4493d.jpg Z6306627170859_75e44988a19d1864d9e7f28f2e3d619c.jpg Z6306627164599_e683daa96387b61a9d7bf2f85ac00426.jpg Z6306627158662_868a64680b2f0017ed4d692b6fb09c2c.jpg Z5978156215752_604c529180e303286aa2f689e4068d4f.jpg Z5978156209233_47cf928abc7285f98b70adae6d769aad.jpg Z5978162493672_0837d2e6b51c8016b95c82f6cbbc4b6a.jpg Download_2.png VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg

    HỌC CHỮ CÁI TIẾNG VIỆT

    ĐỢT TIẾN CÔNG 1 CHIẾN DỊCH ĐIỆN BIÊN PHỦ

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
    Ngày gửi: 11h:05' 25-10-2023
    Dung lượng: 1.8 MB
    Số lượt tải: 39
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ I
    LỚP 5B - NĂM HỌC: 2023 – 2024
    Số
    Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4
    Mạch kiến thức, kĩ năng
    câu, T T T T T T T T
    số
    N L N L N L N L
    điểm
    1. Số học: Biết đọc, viết, so sánh các Số câu 3
    2
    1
    số thập phân, hỗn số; viết và chuyển
    đổi được hỗn số dưới dạng số thập Câu số 1,
    4,
    10
    phân.
    2,
    5
    3
    Số
    3
    2
    1
    điểm
    2. Đại lượng và đo đại lượng: Biết Số câu
    1
    1
    tên gọi, kí hiệu và các mối quan hệ
    giữa các đơn vị đo độ dài, diện tích, Câu số
    6
    7
    khối lượng; viết được số đo độ dài,
    diện tích, khối lượng dưới dạng thập
    Số
    1
    1
    phân.
    điểm
    3. Yếu tố hình học: Giải được các Số câu
    1
    bài toán liên quan đến diện tích.
    Câu số
    9

    Tổng
    T TL
    N

    Số
    điểm
    4. Giải bài toán có lời văn: Biết giải Số câu
    và trình bày lời giải các bài toán về
    quan hệ tỉ lệ.
    Câu số

    N
    À
    M

    Số
    điểm
    Tổng số câu
    Tống số điểm

    PHÒNG GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO TP HƯNG YÊN

    5

    1

    5

    1

    2

    0

    2

    0

    0

    1

    1

    0

    1

    1

    0

    1

    0

    1

    8
    1
    3

    2

    1

    2

    1

    1

    7

    3

    3

    3

    3

    1

    10 câu

    3

    3

    3

    1

    10 điểm

    Thứ …………., ngày…… tháng ….. năm 2023

    TRƯỜNG TIỂU HỌC&THCS MINH KHAI

    Bài thi gồm có 02
    trang
    Họ và tên: …………………………………….
    Lớp: …………………………………………..
    Điểm

    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
    Môn: Toán - Lớp 5
    Năm học: 2023 – 2024
    (Thời gian làm bài: 40 phút)
    Nhận xét của giáo viên

    …………………………………………………………………………
    …………………

    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………

    * Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu dưới đây:
    Câu 1 (1 điểm). a, Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
    A.

    3
    11

    b, Hỗn số 2
    A.

    B.

    7
    10

    C.

    5
    9

    D.

    23
    5

    D.

    8
    15

    3
    được chuyển thành phân số nào dưới đây?
    5

    13
    5

    B.

    11
    5

    C.

    Câu 2 (1 điểm). Chữ số 4 trong số thập phân 1,254 thuộc hàng nào?
    A. Hàng đơn vị
    B. Hàng phần mười
    C. Hàng phần trăm
    D. Hàng phần nghìn
    Câu 3 (1 điểm). Số thập phân 0,007 đọc là:
    A. Không phẩy bảy.
    B. Không phẩy không bảy.
    C. Không phẩy không không bảy.
    D. Không phẩy bảy trăm.
    305
    Câu 4 (1 điểm). a, Phân số thập phân
    được chuyển thành hỗn số nào?
    100
    3
    5
    5
    3
    C. 5
    A. 30
    B. 3
    D. 50
    100
    100
    100
    100
    b, Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm của 8,1 <
    A. 8,10
    B. 8,2
    C. 8,12
    Câu 5 (1 điểm). Nối mỗi phép tính với kết quả đúng:

    ….. < 8,20 là:

    D. 8,21

    +

    13
    7

    :

    20
    3

    Câu 6 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
    a, 0,25 m2
    = 25cm2
    b, 5 tạ 8 kg

    =

    5,08 tạ.

    Câu 7 (1 điểm). Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:
    2
    quãng đường AB dài 72 km. Vậy độ dài quãng đường AB là…………….km.
    5
    Câu 8 (1 điểm). Cô Hà trường em mua 3 chiếc bút máy như nhau hết 105 000 đồng. Hỏi
    cô mua 6 chiếc bút máy như thế hết bao nhiêu tiền?
    Bài giải

    Câu 9 (1 điểm). Một sân trường hình chữ nhật có chu vi 240m, chiều rộng bằng
    dài. Hỏi diện tích của sân trường đó là bao nhiêu mét vuông, bao nhiêu héc-ta?
    Bài giải

    Câu 10 (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất:
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    3
    2
    6
    4
    5
    9
    7
    8


    M

    =

    3
    chiều
    5

    HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
    BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ I
    Lớp 5B - Năm học: 2023 – 2024
    Câu 1 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
    a, Khoanh vào B.
    b, Khoanh vào A.
    Câu 2 (1 điểm). Khoanh vào D.
    Câu 3 (1 điểm). Khoanh vào C.
    Câu 4 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
    a, Khoanh vào B.
    b, Khoanh vào C.
    Câu 5 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
    +
    = 20
    ;
    :
    = 13
    7
    3
    Câu 6 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
    a, S
    b, Đ
    Câu 7 (1 điểm). 180.
    Câu 8 (1 điểm).
    Bài giải
    Cách 1:
    Cô Hà mua 1 chiếc bút máy hết số tiền là:
    105 000 : 3 = 35 000 (đồng)
    Cô Hà mua 6 chiếc bút máy như thế hết số tiền là:
    35 000 × 6 = 210 000 (đồng)
    Đáp số: 210 000 đồng.
    Cách 2:

    Câu 9 (1 điểm).

    6 chiếc bút máy gấp 3 chiếc bút máy số lần là:
    6 : 3 = 2 (lần)
    Cô Hà mua 6 chiếc bút máy như thế hết số tiền là:
    105 000 × 2 = 210 000 (đồng)
    Đáp số: 210 000 đồng.
    Bài giải

    Nửa chu vi của sân trường là:
    240 : 2 = 120 (m)
    Coi chiều rộng của sân trường là 3 phần bằng nhau thì chiều dài của sân trường là 5
    phần bằng nhau như thế.
    Tổng số phần bằng nhau là:
    3 + 5 = 8 (phần)
    Chiều rộng của sân trường là:
    120 : 8 × 3 = 45 (m)
    Chiều dài của sân trường là:
    120 – 45 = 75 (m)
    Diện tích của sân trường là:
    75 × 45 = 3375 (m2)
    3375 m2 = 0,3375 ha.
    Đáp số: 3375 m2; 0,3375 ha.

    Câu 10 (1 điểm).

    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    4
    6
    3
    5
    3 4 5 6 7 8 9 10


    =     
    2 3 4 5 6 7 8 9
    1

    =

    1
    2

    1

    1

    1
    7

    1

    1
    8

    1

    1
    =
    9

    10
    3 4 5 6 7 8 9 10
    =
    = 5.
    2 3 4 5 6 7 8 9
    2

    PHÒNG GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO TP HƯNG YÊN
    TRƯỜNG TIỂU HỌC&THCS MINH KHAI

    Bài thi gồm có 02
    trang

    Thứ …………., ngày…… tháng ….. năm 2023
    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
    Môn: Toán - Lớp 5

    Năm học: 2023 – 2024
    (Thời gian làm bài: 40 phút)

    Họ và tên: …………………………………….
    Lớp: …………………………………………..
    Điểm

    Nhận xét của giáo viên
    …………………………………………………………………………

    …………………

    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………

    * Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu dưới đây:
    Câu 1 (1 điểm). a, Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
    A.

    2
    5

    B.

    3
    100

    C.

    4
    9

    D.

    7
    20

    D.

    35
    2

    2
    5

    b, Hỗn số 3 được chuyển thành phân số nào dưới đây?
    A.

    17
    5

    B.

    11
    5

    C.

    32
    5

    Câu 2 (1 điểm). Chữ số 7 trong số thập phân 12,067 thuộc hàng nào?
    A. Hàng đơn vị
    B. Hàng phần mười
    C. Hàng phần trăm
    D. Hàng phần nghìn
    Câu 3 (1 điểm). Số thập phân 0,009 đọc là:
    A. Không phẩy chín.
    B. Không phẩy không chín.
    C. Không phẩy không không chín.
    D. Không phẩy chín trăm.
    Câu 4 (1 điểm). a, Số thập phân 4,05 viết dưới dạng hỗn số là bao nhiêu?
    5
    5
    5
    5
    C. 40
    A. 4
    B. 4
    D. 40
    10
    10
    100
    100
    b, Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm của 3,1 < ….. < 3,20 là:
    A. 3,10
    B. 3,2
    C. 3,12
    D. 3,21
    Câu 5 (1 điểm). Nối mỗi phép tính với kết quả đúng:
    ×

    25
    14

    :

    49
    6

    Câu 6 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

    a, 0,78 m2
    = 78cm2
    b, 3 tấn 6 kg = 3,006 tấn.
    Câu 7 (1 điểm). Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:
    2
    quãng đường AB dài 96 km. Vậy độ dài quãng đường AB là………….km.
    5
    Câu 8 (1 điểm). Mua 5 chiếc bút máy như nhau hết 275 000 đồng. Hỏi mua 10 chiếc bút
    máy như thế hết bao nhiêu tiền?
    Bài giải

    Câu 9 (1 điểm). Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 672m, chiều rộng bằng
    dài. Hỏi diện tích của mảnh đất đó là bao nhiêu mét vuông, bao nhiêu héc-ta?
    Bài giải

    Câu 10 (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất:
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    5
    4
    8
    6
    7
    11
    12
    9
    10

    =

    2
    chiều
    5

    HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
    BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ I
    Lớp 5B - Năm học: 2023 – 2024


    M

    Câu 1 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
    a, Khoanh vào B.
    b, Khoanh vào A.
    Câu 2 (1 điểm). Khoanh vào D.
    Câu 3 (1 điểm). Khoanh vào C.
    Câu 4 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
    a, Khoanh vào B.
    b, Khoanh vào C.
    Câu 5 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
    ×

    =

    49
    6

    ;

    :

    =

    25
    14

    Câu 6 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
    a, S
    b, Đ
    Câu 7 (1 điểm). 240.
    Câu 8 (1 điểm).
    Bài giải
    Cách 1:
    Mua 1 chiếc bút máy hết số tiền là:
    275 000 : 5 = 55 000 (đồng)
    Mua 10 chiếc bút máy như thế hết số tiền là:
    55 000 × 10 = 550 000 (đồng)
    Đáp số: 550 000 đồng.
    Cách 2:
    10 chiếc bút máy gấp 5 chiếc bút máy số lần là:
    10 : 5 = 2 (lần)
    Mua 10 chiếc bút máy như thế hết số tiền là:
    275 000 × 2 = 550 000 (đồng)
    Đáp số: 550 000 đồng.
    Câu 9 (1 điểm).
    Bài giải
    Nửa chu vi của mảnh đất là:
    672 : 2 = 336 (m)
    Coi chiều rộng của mảnh đất là 2 phần bằng nhau thì chiều dài của mảnh đất là 5 phần
    bằng nhau như thế.
    Tổng số phần bằng nhau là:
    2 + 5 = 7 (phần)
    Chiều rộng của mảnh đất là:
    336 : 7 × 2 = 96 (m)
    Chiều dài của mảnh đất là:
    336 – 96 = 240 (m)
    Diện tích của mảnh đất là:
    240 × 96 = 23 040 (m2)
    23 040 m2 = 2,304 ha.
    Đáp số: 23 040 m2; 2,304 ha.

    Câu 10 (1 điểm).
    1

    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    =
    5
    4
    8
    6
    7
    11
    12
    9
    10

    =

    5
    4

    =

    13
    5 6 7 8 9 10 11 12 13
    =
    4 5 6 7 8 9 10 11 12
    4



    6
    5



    7
    6



    8
    7



    9
    8



    10 11 12 13



    9 10 11 12

    PHÒNG GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO TP HƯNG YÊN
    TRƯỜNG TIỂU HỌC&THCS MINH KHAI

    Bài thi gồm có 03
    trang
    Họ và tên: …………………………………….
    Lớp: …………………………………………..
    Điểm

    Thứ …………., ngày…… tháng ….. năm 2023
    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
    Môn: Toán - Lớp 5
    Năm học: 2023 – 2024
    (Thời gian làm bài: 40 phút)
    Nhận xét của giáo viên

    …………………………………………………………………………
    …………………

    …………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………....

    * Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu dưới đây:
    Câu 1 (1 điểm). a, Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
    A.

    2
    9

    b, Hỗn số 5
    A.

    49
    9

    B.

    3
    18

    C.

    9
    10

    D.

    5
    12

    D.

    59
    4

    4
    được chuyển thành phân số nào dưới đây?
    9
    B.

    29
    9

    C.

    54
    9

    Câu 2 (1 điểm). Chữ số 8 trong số thập phân 24,068 có giá trị là bao nhiêu?
    A. 8

    B.

    Câu 3 (1 điểm). Hỗn số 4

    8
    10

    C.

    8
    100

    D.

    8
    1000

    7
    viết dưới dạng số thập phân là:
    100

    A. 0,47
    B. 4,07
    C. 4,007
    D. 4,7
    Câu 4 (1 điểm). Viết số thập phân có:
    a, Bốn mươi hai đơn vị, năm phần trăm:…………………………………………………..
    b, Một trăm tám mươi tư đơn vị, hai mươi bảy phần nghìn:……………………………....
    Câu 5 (1 điểm). a, Kết quả của phép chia

    A.

    14
    9

    B.

    9
    14

    :

    là:

    C.

    63
    8

    D.

    8
    63

    b, Hai số tự nhiên liên tiếp thích hợp để viết vào chỗ chấm của … < 6,35 < … là:
    A. 3 và 4
    B. 4 và 5
    C. 5 và 6
    D. 6 và 7
    Câu 6 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
    a, 8km 2m
    = 8,2km
    b, 12m2 7dm2 = 12,07m2

    Câu 7 (1 điểm). Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:
    3
    quãng đường AB dài 108 km. Vậy độ dài quãng đường AB là………….km.
    4
    Câu 8 (1 điểm). 7 người làm xong một công việc phải hết 4 ngày. Hỏi muốn làm xong
    công việc đó trong 2 ngày thì cần bao nhiêu người? (Mức làm của mỗi người như nhau)
    Bài giải

    Câu 9 (1 điểm). Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 784m, chiều rộng bằng
    Tính diện tích mảnh đất đó.

    3
    chiều dài.
    4

    Bài giải

    Câu 10 (1 điểm). Tìm y, biết: (

    1
    1
    1
    1
    1
    1
    +
    +
    +
    +
    ) 6 – y = 3
    1 2
    2 3
    3 4
    4 5
    5 6
    2


    M

    HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
    BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ I
    Lớp 5B - Năm học: 2023 – 2024

    Câu 1 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
    a, Khoanh vào C.
    b, Khoanh vào A.
    Câu 2 (1 điểm). Khoanh vào D.
    Câu 3 (1 điểm). Khoanh vào B.
    Câu 4 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
    a, 42,05
    b, 184,027
    Câu 5 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
    a, Khoanh vào A.
    b, Khoanh vào D.
    Câu 6 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
    a, S.
    b, Đ.
    Câu 7 (1 điểm). 144.
    Câu 8 (1 điểm).
    Bài giải
    Cách 1:
    Muốn làm xong công đó trong 1 ngày thì cần số người là:
    7 × 4 = 28 (người)
    Muốn làm xong công đó trong 2 ngày thì cần số người là:
    28 : 2 = 14 (người)
    Đáp số: 14 người.
    Cách 2:
    2 ngày so với 4 ngày thì giảm số lần là:
    4 : 2 = 2 (lần)
    Muốn làm xong công đó trong 2 ngày thì cần số người là:
    7 × 2 = 14 (người)
    Đáp số: 14 người.
    Câu 9 (1 điểm).
    Bài giải
    Nửa chu vi của mảnh đất là:
    784 : 2 = 392 (m)
    Coi chiều rộng của mảnh đất là 3 phần bằng nhau thì chiều dài của mảnh đất là 4 phần
    bằng nhau như thế.
    Tổng số phần bằng nhau là:
    3 + 4 = 7 (phần)

    Chiều rộng của mảnh đất là:
    392 : 7 × 3 = 168 (m)
    Chiều dài của mảnh đất là:
    392 - 168 = 224 (m)
    Diện tích của mảnh đất là:
    224 × 168 = 37 632 (m2)
    Đáp số: 37 632m2.
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    Câu 10 (1 điểm). (
    +
    +
    +
    +
    ) 6–y = 3
    2 3
    3 4
    4 5
    5 6
    1 2
    2
    1
    1 1
    1
    1 1
    1 1
    1
    1
    (1 +
    - +
    +
    +
    ) 6 – y = 3
    3 4
    4 5
    5
    6
    2
    2 3
    2
    1
    1
    6 – y = 3
    (1 )
    6
    2
    1
    5
    6 – y = 3
    6
    2
    7
    5– y
    =
    2
    y

    = 5y

    =

    7
    2
     
    Gửi ý kiến

    Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM VŨ- CẨM GIÀNG - HẢI DƯƠNG !