ĐỢT TIẾN CÔNG 1 CHIẾN DỊCH ĐIỆN BIÊN PHỦ
ĐỀ KSCL GIỮA KÌ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Tùng
Ngày gửi: 14h:35' 24-11-2022
Dung lượng: 121.9 KB
Số lượt tải: 1583
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Tùng
Ngày gửi: 14h:35' 24-11-2022
Dung lượng: 121.9 KB
Số lượt tải: 1583
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH ĐỐNG ĐA
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
NĂM HỌC: 2022-2023
Môn: Toán - Lớp 3
Thời gian: 40 phút, không kể thời gian giao đề
Nhận xét của giáo viên
Điểm
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 đ)
Khoanh vào chữ cái (A,B,C,D) đặt trước kết quả đúng.
Câu 1: : Kết quả phép tính 48 : 6 là:
A. 42
B. 9
C. 8
D. 6
C. 30
D.20
Câu 2: Kết quả phép tính 9 × 6 – 24 là:
A. 54
B. 40
Câu 3: Kết quả phép tính nào lớn nhất trong các phép tính dưới đây?
A. 5 × 9
B. 6 × 10
C. 9 × 7
D. 8 × 8
C. 56
D. 63
Câu 4: Kết quả của phép tính 7 × 8 bằng:
A. 15
B. 48
Câu 5: Biết M là trung điểm của đoạn thẳng AB theo hình vẽ dưới đây thì độ dài đoạn
AM bằng:
A. 4cm
B. 8cm
Câu 6: Cho hình vẽ sau, đoạn thẳng IM=8 cm
Độ dài đoạn thẳng AB là
A. 18cm
B. 16 cm
C. 4cm
D. 8cm
C. 7cm
D. 9cm
Câu 7: Tìm một số mà khi nhân số đó với bất kì số tự nhiên nào ta cũng nhận được kết
quả là 0. Số đó là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 10
Câu 8. Có 36 học sinh chia đều vào 6 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
A. 4 học sinh
B. 6 học sinh
C. 8 hàng
D. 9 học sinh
Câu 9: : Khi kim đồng hồ chỉ 3 giờ, kim giờ và kim phút tạo thành:
A. Góc không vuông
C. Một đường thẳng
B. Không tạo thành hình
D. Góc vuông
Câu 10:
Một phần hai số ngôi sao là:
A. 5 ngôi sao
B. 4 ngôi sao
C. 6 ngôi sao
D. 3 ngôi sao
II.PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1: Tính (2 đ):
6 × 7 + 18
64 : 8 + 23
4 × 8 – 32
=………………… =………………… =………………… =…………………
=………………… =………………… =………………… =…………………
Câu 2. Lớp 3A1 có 32 học sinh được chia thành các nhóm, 4 người một nhóm. Hỏi lớp
3A1 chia được bao nhiêu nhóm? (2đ)
Bài giải
.......................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
23 < 8 × ….. < 25
5 × ….. = 21 + 24
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
MÔN: TOÁN – LỚP 3
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
C
C
D
C
B
B
A
B
D
B
Điểm
0.5
0.5
0,5
0,5
0,5
0.5
0,5
0.5
0,5
0,5
II.PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1: Tính: ( 2 đ) Mỗi phép tính đúng 0,5 đ
6 × 7 + 18 = 60
4 × 8 – 32 = 0
64 : 8 + 23 = 31
= 80
Câu 2 (2 đ)
Câu
Đáp án
Điểm
Ghi chú
Bài giải:
2
Lớp 3A1 chia được số nhóm là: (0,75đ)
2đ
32 : 4= 8 (nhóm) (1đ)
Đáp số: 8 nhóm ( 0.25đ)
Câu 3: (1 đ)
Câu
3
Đáp án
23 < 8 × …3.. < 25
5 ×…9.. = 21 + 24
Điểm
1đ
Ghi chú
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
NĂM HỌC: 2022-2023
Môn: Toán - Lớp 3
Thời gian: 40 phút, không kể thời gian giao đề
Nhận xét của giáo viên
Điểm
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 đ)
Khoanh vào chữ cái (A,B,C,D) đặt trước kết quả đúng.
Câu 1: : Kết quả phép tính 48 : 6 là:
A. 42
B. 9
C. 8
D. 6
C. 30
D.20
Câu 2: Kết quả phép tính 9 × 6 – 24 là:
A. 54
B. 40
Câu 3: Kết quả phép tính nào lớn nhất trong các phép tính dưới đây?
A. 5 × 9
B. 6 × 10
C. 9 × 7
D. 8 × 8
C. 56
D. 63
Câu 4: Kết quả của phép tính 7 × 8 bằng:
A. 15
B. 48
Câu 5: Biết M là trung điểm của đoạn thẳng AB theo hình vẽ dưới đây thì độ dài đoạn
AM bằng:
A. 4cm
B. 8cm
Câu 6: Cho hình vẽ sau, đoạn thẳng IM=8 cm
Độ dài đoạn thẳng AB là
A. 18cm
B. 16 cm
C. 4cm
D. 8cm
C. 7cm
D. 9cm
Câu 7: Tìm một số mà khi nhân số đó với bất kì số tự nhiên nào ta cũng nhận được kết
quả là 0. Số đó là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 10
Câu 8. Có 36 học sinh chia đều vào 6 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
A. 4 học sinh
B. 6 học sinh
C. 8 hàng
D. 9 học sinh
Câu 9: : Khi kim đồng hồ chỉ 3 giờ, kim giờ và kim phút tạo thành:
A. Góc không vuông
C. Một đường thẳng
B. Không tạo thành hình
D. Góc vuông
Câu 10:
Một phần hai số ngôi sao là:
A. 5 ngôi sao
B. 4 ngôi sao
C. 6 ngôi sao
D. 3 ngôi sao
II.PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1: Tính (2 đ):
6 × 7 + 18
64 : 8 + 23
4 × 8 – 32
=………………… =………………… =………………… =…………………
=………………… =………………… =………………… =…………………
Câu 2. Lớp 3A1 có 32 học sinh được chia thành các nhóm, 4 người một nhóm. Hỏi lớp
3A1 chia được bao nhiêu nhóm? (2đ)
Bài giải
.......................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................
Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
23 < 8 × ….. < 25
5 × ….. = 21 + 24
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
MÔN: TOÁN – LỚP 3
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
C
C
D
C
B
B
A
B
D
B
Điểm
0.5
0.5
0,5
0,5
0,5
0.5
0,5
0.5
0,5
0,5
II.PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1: Tính: ( 2 đ) Mỗi phép tính đúng 0,5 đ
6 × 7 + 18 = 60
4 × 8 – 32 = 0
64 : 8 + 23 = 31
= 80
Câu 2 (2 đ)
Câu
Đáp án
Điểm
Ghi chú
Bài giải:
2
Lớp 3A1 chia được số nhóm là: (0,75đ)
2đ
32 : 4= 8 (nhóm) (1đ)
Đáp số: 8 nhóm ( 0.25đ)
Câu 3: (1 đ)
Câu
3
Đáp án
23 < 8 × …3.. < 25
5 ×…9.. = 21 + 24
Điểm
1đ
Ghi chú
 





