ĐỢT TIẾN CÔNG 1 CHIẾN DỊCH ĐIỆN BIÊN PHỦ
Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bình Yên
Ngày gửi: 16h:28' 30-03-2024
Dung lượng: 16.5 MB
Số lượt tải: 412
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bình Yên
Ngày gửi: 16h:28' 30-03-2024
Dung lượng: 16.5 MB
Số lượt tải: 412
Số lượt thích:
0 người
Phần một: CÁC ĐỀ ÔN LUYỆN
ĐỀ 1
A. YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Cấu tạo, phân tích số; đọc, viết, xếp thứ tự và so sánh các số trong phạm vi 100 000.
• Các phép tính trong phạm vi 100 000.
B. ĐỀ ÔN LUYỆN
1. Hoàn thành bảng sau.
Đọc số
Viết số
Viết số thành tổng
47 812
40 000 + 7 000 + 800 + 10 +2
Năm mươi tư nghìn một trăm chín mươi
mốt
29 653
70 000 + 2000+ 500+30 +7
Tám mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi
sáu
2. Nối (theo mẫu).
Số gồm 6 chục nghìn, 4 nghìn,
96 081
Số gồm 4 chục nghìn, 7 trăm,
64 357
3 trăm, 5 chục, 7 đơn vị
9 chục
Số gồm 7 chục nghìn, 5 nghìn,
27 358
Số gồm 2 chục nghìn, 7 nghìn,
6 trăm, 2 chụC
75 620
3 trăm, 5 chục, 8 đơn vị
Số gồm 1 chục nghìn, 8 nghìn,
40 790
Số gồm 9 chục nghìn, 6 nghìn
18 730
7 trăm, 3 chục
8 chục, 1 đơn vị
3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) Số lớn nhất trong các số: 21 897; 12 789; 19 182; 28 911 là:
A. 21 897
B. 12 789
C. 19 182
D. 28 911
b) Số nào dưới đây có chữ số 6 ở hàng trăm?
A. 26 734
B. 72 643
C. 63 247
D. 73 462
c) Số 37 492 làm tròn đến hàng nghìn ta được số:
A. 30 000
B. 37 000
C. 37 500
D. 38 000
4. Đ/ S?
a) Số liền sau của 9 999 là 10 000.
……….
b) Số liền trước của 19 999 là 18 999.
……….
c) 25 300; 25 400; 25 500 là ba số tự nhiên liên tiếp.
……….
d) 87 357 > 80 000 + 7 000 + 300 + 50 + 6.
……….
5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 6 000 +…….. +30 +1=6731
b) 30 000 + 4 000 +……+ 7 = 34 027
c) 20 000 + 900 + 70 + 4 =…..
d) 50 000 + 5 000 + 500+ 50 =…….
6. Đặt tính rồi tính.
a) 7364+2 152
6 048 +17 523
9 415 - 5 261
b) 4 105 x 7
16 351 x 3
4 064:5
7. Tính giá trị của biểu thức.
a) 75 834-(34 173-18 046)
b) 35 284+ (12 457 +36 718)
c) 96 752-12 365 x 5
d) 28 532 + 54 184: 4
8. Số ?
78 437 - 19 208
72 903: 9
9. Trong chiến dịch phủ xanh đồi trọc, bản của bạn Nương trồng được 8 070 cây bạch
đàn. Số cây keo trồng được gấp 6 lần số cây bạch đàn. Hỏi bản của bạn Nương trồng
được tất cả bao nhiêu cây bạch đàn và cây keo?
10. Viết mỗi số sau thành tổng của ba số tự nhiên liên tiếp (theo mẫu)
Mẫu: 30 = 9 + 10 + 11.
a) 90
b) 300
c) 6006
d) 3 024
ĐỀ 2
A. YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Nhận biết số chẵn, số lẻ.
• Biểu thức chứa chữ, tính giá trị của biểu thức chứa chữ.
B. ĐỂ ÔN LUYỆN
1. Cho các số sau:
23
168
3 822
99 164
28 337
91 889
15 551
63 516
Hãy xác định xem mỗi số đã cho là số chẵn hay số lẻ rồi viết vào bảng dưới đây cho
thích hợp.
Số chẵn
Số lẻ
2. Số ?
3. Viết số thích hợp vào ô trống để được:
a) Các số lẻ liên tiếp tăng dần.
b) Các số chẵn liên tiếp giảm dần.
4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Số lẻ bé nhất có bốn chữ số là ….., số lẻ lớn nhất có bốn chữ số là…….
b) Số chẵn lớn nhất có năm chữ số khác nhau là ……., số chẵn bé nhất có năm chữ số
khác nhau là……
5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) Từ 20 đến 41 có tất cả bao nhiêu số chẵn?
A. 10 số
B. 11 số
C. 20 Số
D. 21 Số
b) Từ 40 đến 60 có tất cả bao nhiêu số lẻ?
A. 9 Số
B. 10 số
C. 19 số
D. 20 số
c) Biết giữa hai số chẵn có 5 số lẻ, vậy hiệu của hai số chẵn đó là:
A. 1
B. 2
C. 9
D. 10
6. Cho hình vuông có cạnh a.
Tính chu vi P của hình vuông trong mỗi trường hợp sau.
a) Với a = 6 m, ta có: P = ……
b) Với a = 128 mm, ta có: P = …..
c) Với a = 1280 cm, ta có: P = ……
7. Nối mỗi giá trị của biểu thức 2 581 + 1008 × a với trường hợp
của a thích hợp.
a=4
2 581+1008 xa=9637
a=7
2 581+1 008 x a = 6 613
a=6
2 581+1008 x a = 10 645
a=8
2 581+1008 x a = 8 629
8. Tính chu vi P của hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b (theo mẫu).
a
b
P
15 m
9m
38 dm
21 dm
157 cm
132 cm
2 904 mm
1 486 mm
P = (159) x 2 = 48 (m)
9. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Cho biết: a = 1 263 m, b = 2 379 m.
a) Độ dài đường gấp khúc ABCD là:….
b) Độ dài đường gấp khúc BCĐỀ là:……
c) Độ dài đường gấp khúc ABCĐỀ là:………..
10. Viết tất cả các số 2 000, 2 001, 2 002, 2 003, 2 004, 2 005 vào các ô trống sao cho các
tổng của ba số trên mỗi cạnh của hình tam giác luôn bằng nhau.
ĐỀ 3
A. YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Giải bài toán có ba bước tính.
• Dùng thước đo góc để đo góc, dùng đơn vị đo góc.
B. ĐỂ ÔN LUYỆN
1. Một cửa hàng ngày thứ nhất bản được 1 235 kg gạo, ngày thứ hai bán được nhiều hơn
ngày thứ nhất 201 kg gạo nhưng lại ít hơn ngày thứ ba 39 kg gạo. Hỏi cả ba ngày cửa
hàng đó bản được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Năm nay bà nội 72 tuổi, biết rằng tuổi bà nội gấp 2 lần tuổi mẹ và tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi
Sơn. Hỏi năm nay Sơn bao nhiêu tuổi? A.
18 tuổi
B. 12 tuổi
C. 9 tuổi
D. 8 tuổi
3. Tính giá trị của biểu thức.
a) 40 000+15 000 x 3
b) 463 725102 021:3
c) 16 113 x 5-35 328
d) 60 024 : 4+45 937
4. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Giá một quyển vở là 12 500 đồng, giá một chiếc cặp sách là 91.000 đồng. Nếu mua 6
quyển vở và 5 chiếc cặp cùng loại đó thì phải trả tất cả số tiền là:…..
5. Đặt bài toán theo tóm tắt sau rồi giải.
6. Đặt tính rồi tính.
47 382 + 12 537
56 27614 089
3 109 x 6
7. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) Giá trị của biểu thức m + 1205 : 5, với m = 310 là:
A. 33
B. 241
C. 303
D. 551
b) Giá trị của biểu thức m + n x 5, với m = 297, n = 813 là:
A. 5 550
53 146:4
B. 4 362
C. 4 065
D. 1110
8. Quan sát hình vẽ rồi viết số đo thích hợp vào chỗ chấm.
a) Góc đỉnh A; cạnh AB, AC có số đo là…
b) Góc đỉnh C; cạnh CA, CB có số đo là…….
c) Góc đỉnh M; cạnh MP, MQ có số đo là…..
d) Góc đỉnh P; cạnh PM, PN có số đo là……
9. Dùng thước đo góc để đo các góc sau rồi viết số đo vào góc đó.
10. Đ,S?
…. a) Số lẻ lớn nhất có bốn chữ số khác nhau làm tròn đến hàng nghìn thì được số 10000.
…. b) Từ 17 541 đến 17 581 có tất cả 20 số lẻ.
…. c) Từ các chữ số 0, 4, 5, 6 có thể lập được 4 số lẻ có bốn chữ số khác nhau.
…. d) Số liền trước số lẻ bé nhất có năm chữ số khác nhau là 9 998.
ĐỀ 4
A YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Đo góc, đơn vị đo góc.
• Góc nhọn, góc tù, góc vuông, góc bẹt.
B ĐỂ ÔN LUYỆN
1. Dùng thước đo góc rồi viết số đo thích hợp vào bảng sau.
Góc
Số đo góc
Góc đỉnh M; cạnh MN, MP
Góc đỉnh N; cạnh NM, NQ
Góc đỉnh Q; cạnh QN, QP
Góc đỉnh P; cạnh PQ, PM
2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Góc đỉnh O; cạnh OM, ON là:
A. Góc nhọn
B. Góc vuông
C. Góc tù
D. Góc bẹt
3. Viết tên góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc
bẹt vào chỗ chấm dưới mỗi hình sau.
4. Dùng thước đo góc rồi nối mỗi hình với số đo thích hợp.
5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Số góc tù có trong hình bên là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
6. Dùng thước đo góc rồi viết số đo thích hợp vào chỗ chấm.
a) Góc đỉnh A; cạnh AB, AD có số đo là….
b) Góc đỉnh B; cạnh BA, BC có số đo là……
c) Góc đỉnh C; cạnh CE, CD có số đo là……
d) Góc đỉnh D; cạnh DC, ĐỀ có số đo là…..
7. Kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo thành một góc. Nối mỗi đồng hồ với tên góc
thích hợp.
8. Viết tên các góc vào bảng sau cho thích hợp (theo mẫu).
Góc nhọn
Góc nhọn đỉnh A
cạnh AB, AC
Góc vuông
Góc tù
9. Đ, S ?
….. a) Góc có số đo bằng 180° là góc tù.
….. b) Góc có số đo bằng 90° là góc vuông.
….. c) Góc có số đo bằng 120° là góc nhọn.
….. d) Góc có số đo bằng 180° là góc bẹt.
….. e) Góc tù bằng hai góc vuông.
10. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Trong hình vẽ trên có:
a)…... góc nhọn.
b)…..góc vuông.
c)…..góc tù.
Góc bẹt
ĐỀ 5
A YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt.
• Cấu tạo, phân tích số; đọc, viết, xếp thứ tự các số có đến sáu chữ số.
• Số 1 000 000.
• Nhận biết hàng và lớp; giá trị của chữ số trong mỗi số.
B ĐỂ ÔN LUYỆN
1. Quan sát các đèn bàn học chống cận dưới đây rồi đánh dấu X vào ô trống dưới đèn có
thân đèn và bóng đèn tạo thành góc tù.
2. Viết tên các góc nhọn có trong hình dưới đây (theo
mẫu).
Mẫu: Góc nhọn đỉnh O; cạnh ON, OR.
3. Hoàn thành bảng sau.
Số gồm
Viết số
Đọc số
1 trăm nghìn, 8 chục nghìn, 3 nghìn, 4
trăm, 2 chục và 7 đơn vị
265 091
Ba trăm tám mươi ba nghìn hai
trăm chín mươi lăm
4 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 1 trăm và 2
chục
4. Số?
5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) Số lớn nhất có sáu chữ số đọc là:
A. Chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín
B. Chín trăm chín chín nghìn chín trăm chín chín
C. Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi
D. Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín
b) Số lẻ bé nhất có sáu chữ số viết là:
A. 102 345
B. 111 111
C. 100 001
D. 100 101
c) Số liền sau số 999 999 là:
A. 1 000 000
B. 999 910
C. 109 999
D. 100 000
6. Viết số thành tổng các trăm nghìn, chục nghìn, nghìn, trăm, chục và đơn vị.
a) 812 543 =
b) 207 412=
c) 510 076 =
d) 375 180 =
7. Nối mỗi số với số chỉ giá trị của chữ số gạch chân trong mỗi số đó.
348 520
384 052
543 820
500 000
345 082
50
50 000
483 205
500
5
5 000
853 402
8. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 450 081 = 400 000+.........+ 80 + 1
b) 279 536 = 200 000 + 70 000 +……...+500 + 30+…..
c)…………………..= 500 000 + 10 000 + 3 000 + 800 +40 + 9
d) …………………= 300 000 + 30 000 + 3 000 + 300
9. Hoàn thành bảng sau.
Số
Vị trí của chữ số gạch chân (thuộc hàng nào, Giá trị của chữ số gạch
lớp nào?)
chân
541 863
369 001
707 988
100 254
203 172
10. Tìm tất cả các số có sáu chữ số mà tổng các chữ số trong mỗi số đều bằng 53.
Viết các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn.
ĐỀ 6
A YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Cấu tạo, phân tích số; đọc, viết các số trong phạm vi lớp triệu.
• Số 1.000.000 .000.
• Nhận biết chữ số thuộc hàng nào, lớp nào; tìm giá trị của chữ số trong mỗi số.
B ĐỂ ÔN LUYỆN
1. Nối mỗi số với cách đọc số đó.
5 000 000
Năm trăm triệu
Năm mươi lăm triệu
Năm triệu
505 000 000
500 000 000
Năm trăm linh năm triệu
Năm mươi triệu
Năm trăm năm mươi triệu
55 000 000
50 000 000
550 000 000
2. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp.
a) Số gồm: 2 trăm triệu, 3 chục triệu, 5 triệu, 6 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 1 nghìn, 8 trăm
và 7 đơn vị.
Viết là: .........
Đọc là: …….
b) Số gồm: 7 trăm triệu, 3 triệu, 4 trăm nghìn, 8 nghìn, 2 trăm và 5 đơn vị.
Viết là: .........
Đọc là: …….
c) Số gồm: 6 trăm triệu, 6 chục triệu, 6 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 6 nghìn, 6 trăm và 6
đơn vị.
Viết là: .........
Đọc là: …….
3. Nối mỗi đồ vật với giá tiền thích hợp trong thực tế rồi viết giá tiền bằng số vào ô trống
ở mỗi đồ vật, biết giá xe máy cao hơn giá máy giặt.
4. Viết số thành tổng (theo mẫu).
Số
Viết thành tổng
2 540 831
400 924 101
2 000 000 + 500 000+ 40 000+ 800 +30 +1
313 001 505
767 000 326
5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Số bé nhất có chín chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 10 là…….
6. Hoàn thành bảng sau.
Viết số
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
trăm
triệu
Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng
chục triệu trăm chục nghìn trăm chục đơn vị
triệu
nghìn nghìn
3
0
7
5
6
1
2
3
8
5
0
1
7
9
6
3
4
2
502 376 185
621 785 413
126 547 332
7. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Trong số 123 456 789:
a) Chữ số 2 thuộc hàng nào, lớp nào?
A. Hàng chục nghìn, lớp triệu
B. Hàng chục triệu, lớp nghìn
C. Hàng chục triệu, lớp triệu
D. Hàng triệu, lớp triệu
b) Chữ số 5 thuộc hàng nào lớp nào?
A. Hàng chục nghìn, lớp nghìn
B. Hàng chục triệu, lớp nghìn
C. Hàng chục nghìn, lớp triệu
D. Hàng trăm, lớp nghìn
c) Giá trị của chữ số 3 là bao nhiêu?
A. 3 000
B. 3 000 000
C. 300 000 000
D.3
8. Viết tên hàng và lớp của chữ số được gạch chân trong mỗi số (theo mẫu).
9. Làm tròn các số rồi viết số thích hợp vào ô trống.
10. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Số nào dưới đây là mật khẩu mở máy tính của Rô-bốt? Biết rằng nếu số đó làm tròn đến
hàng trăm nghìn thì được 789 600 000, ở lớp đơn vị không chứa chữ số 0 và chữ số hàng
nghìn khác 4.
A. 789 562 410
B. 789 660 421
C. 789 564 321
D. 789 562 321
ĐỀ 7
A YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
- So sánh các số trong phạm vi lớp triệu.
- Nhận biết dãy số tự nhiên.
B ĐỀ ÔN LUYỆN
1. >; <; = ?
a) 436 872 217…….45 986 200
300 436 285………301 100 231
58 244 766……58 254 766
6 200 9996………6 020 999
b) 534 000 987…….500 000 000 + 30 000 000 + 4 000 000 + 900 + 80 +7
701 320 600…….700 000 000 + 10 000 000 + 300 000+20 000 + 600
2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) Số lớn nhất trong các số 547 198 254, 549 817 254, 495 789 125, 538 974 125 là:
A. 547 198 254
B. 549 817 254
C. 495 789 125
D. 538 974 125
b) Số bé nhất trong các số 472 896 130, 472 900 999, 473 000 899, 472 799 100 là:
A. 472 896 130
B. 472 900 999
C. 473 000 899
D. 472 799 100
3. a) Viết các số 402 530 816, 420 987 120, 249 816 324, 420 713 816 theo thứ tự từ bé
đến lớn.
b) Viết các số 73 510 876, 703 219 681, 370 888 349, 703 219 861 theo thứ tự từ lớn đến
bé.
4. Chú Hùng, chú Dũng, chú Sơn và chú Phong mua bốn chiếc xe máy khác nhau với giá
tiền như sau:
Biết chú Hùng mua xe rẻ nhất, chú Phong mua xe rẻ hơn xe chú Dũng mua nhưng đắt
hơn xe chủ Sơn mua. Em hãy cho biết mỗi chú mua xe máy với giá tiền là bao nhiêu
bằng cách hoàn thành bảng sau.
Tên
Chú Hùng Chú Dũng Chú Sơn
Chú Phong
Giá tiền xe đã mua
5. Viết chữ số thích hợp vào ô trống.
a) 458 825 864 < 458…02 783
b) 972 581 602=9…2 581 602
c) 705 624 312 > 705 624 3…9
d) 27...613 802 > 278 975 143
6. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
a) 1998; 1999; 2 000; 2 001;…….……..;……………..;………….;………….
b) 2023; 2 025; 2 027; 2 029;.…….……..;……………..;………….;………….
c) 54 230; 54 240; 54 250; 54 260; …….……..;……………..;………….;………….
d) …….……..;……………..;………….;………….;2 100; 2 200; 2 300; 2 400; 2 500.
7. Viết số thích hợp vào ô trống để được bốn số tự nhiên liên tiếp.
a) …………;34 266; 34 267;……………
b) 1 825;………;………..;1828
c) 9 999;……….; 10 001;………..
8. Đ, S?
…
a) Dãy số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6,... là dãy số tự nhiên.
…
b) Dãy số 0, 2, 4, 6, 8, 10,... là dãy số tự nhiên.
…
c) Trong dãy số tự nhiên, số lớn nhất là 1000 000 000.
…
d) Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.
9. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Giá trị của chữ số 2 trong số 482 518 100 là…..
b) Giá trị của chữ số 0 trong số 726 502 193 là….
c) Giá trị của chữ số 6 trong số 142 730 615 là …….
d) Giá trị của chữ số 1 trong số 185 792 503 là……..
10. Số?
879 654 321; 798 562 410
Làm tròn hai số trên đến hàng trăm nghìn và hàng chục nghìn ta được bốn số. Viết bốn
số tìm được theo thứ tự từ bé đến lớn.
ĐỀ 8
A. YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• So sánh, xếp thứ tự các số trong phạm vi lớp triệu.
• Các đơn vị đo khối lượng: yến, tạ, tấn.
B ĐỀ ÔN LUYỆN
1. >; <; = ?
a) 24 513 876….4 978 521
333 300 230…..333 320 300
40 400 400….100 000 000
7 100 000…..1 700 000
b) 69 000 700……600 000 000 + 9 000 000 + 700
1 200 050……1 000 000+ 200 000 + 50
2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) Trong các số dưới đây, số có chữ số 9 ở lớp triệu là:
A. 108 923 687
B. 290 543 328
C. 82 903 657
D. 753 765 901
b) Trong các số dưới đây, số có hai chữ số ở lớp nghìn là:
A. 210 244 398
B. 65 450 876
C. 98 674
D. 109 375
3. Làm tròn các số rồi hoàn thành bảng sau.
Số
Làm tròn đến hàng trăm nghìn Làm tròn đến hàng chục nghìn
4 732 865
63 269 114
125 374 008
311 826 712
4. Nối số sản phẩm mà một nhà máy sản xuất được trong từng năm với năm thích hợp,
biết số sản phẩm nhà máy đó làm được tăng dần qua từng năm.
Năm 2020
94 100 502 sản phẩm
Năm 2021
94 012 899 sản phẩm
Năm 2022
93 507 183 sản phẩm
Năm 2023
93 697 813 sản phẩm
5. Viết chữ số thích hợp vào ô trống.
a) 56 327 1…4<56 327 113
b) 9…00 400 = 9 000 000 + 600 000 + 400
c) 6…20 777 >6 899 200
d) 30 350 001 > 3…350 000
6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 4 yến =…..kg
6 tạ = ............. yến=…….kg
40 kg =……yến
600 kg yến =…..yến=…….kg
b) 6 tấn 12 kg =…….kg
7 tạ 7 kg = …..kg
3 tấn 7 tạ = …… tạ
2 tạ 1 yến =…….yến
7. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời phù hợp.
a) Một con ngỗng trưởng thành cân nặng khoảng
A. 1 kg
B. 10 kg
C. 100 kg
D. 1000 kg
b) Một con voi trưởng thành cân nặng khoảng:
A. 3 kg
B. 3 yến
C. 3 tạ
D. 3 tấn
8. Tính.
a) 2 130 yến + 547 yến =
b) 342 576 kg - 180 258 kg =
c) 230 tấn x 7 =
d) 92 804 tạ: 4 =
9. Một cửa hàng bán vật liệu xây dựng, ngày thứ nhất bản được 12 tấn 500 kg xi măng,
ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất là 5 tạ xi măng. Hỏi cả hai ngày cửa hàng
đó bán được bao nhiêu tạ xi măng?
10. Tổ dân phố Nhà Bè muốn chuyển 18 bao gạo và 3 bao đỗ xanh để nhóm từ thiện nấu
cháo miễn phí cho bệnh nhân trong bệnh viện. Một xe ba gác chở được tối đa 1 tấn hàng
hoá. Hỏi có thể dùng xe ba gác như vậy để vận chuyển hết số gạo và đỗ xanh đó trong
một chuyến được không? Biết mỗi bao gạo nặng 5 yến và mỗi bao đỗ xanh nặng 30 kg.
ĐỀ 9
A YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Các đơn vị đo diện tích: đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông.
• Các đơn vị đo thời gian: giây, thế kỉ.
B ĐỂ ÔN LUYỆN
1. Hoàn thành bảng sau.
Đọc
Viết
Một trăm mười tám đề-xi-mét vuông
1245 m²
Hai nghìn không trăm ba mươi sáu mét vuông
432 568 dm2
Bốn triệu ba trăm linh hai nghìn năm trăm mét vuông
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 4 dm²=...............cm²
400 cm² = ...............dm²
700 dm² =……m²
7 m² =………..dm²
b) 3 dm² 5 cm²=................cm²
18 dm² 30 cm² =...............cm²
5 m² 9 dm² =…….…dm²
205 m² 25 dm² =……… dm²
3. >; <; =?
a) 3 dm² 8 cm²……38 cm²
25 dm² 15 cm²………..2 515 cm²
124 dm29 cm²………..125 dm2
208 dm² 80 cm²……20 808 cm²
b) 6 m² 5 dm²……..65 dm²
44 m² 4 dm²………4 444 dm2
202 m2 50 dm2…………20 250 dm²
888 m² 80 dm2……..88 800 dm²
4. Đ/ S?
…. a) Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình chữ nhật.
…. b) Diện tích hình vuông bằng diện tích hình chữ nhật.
5. Người ta dùng 400 viên gạch vuông có cạnh 3 dm vừa đủ để lát sàn một căn phòng
hình vuông. Hỏi diện tích căn phòng đó là bao nhiêu mét vuông? (Biết diện tích phần
mạch vữa không đáng kể.)
6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5 cm²=.................mm²
3 cm² 1 mm² =………..mm²
400 mm².................cm²
10 cm² 40 mm² = ...........mm²
b) 5 phút = ............ giây
6 thế kỉ = ............. năm
300 giây = ………. phút
900 năm = .........thế kỉ
7. Viết cách đọc các số đo để hoàn thành bảng sau.
Viết
25 mm²
576 mm²
1081 mm²
20 888 mm²
8. Hoàn thành bảng.
Tên nhà giáo
Năm sinh
Chu Văn An
1292
Nguyễn Bỉnh Khiêm
1491
Lê Quý Đôn
1726
Năm sinh thuộc thế kỉ nào?
Nguyễn Đình Chiều
1822
9. Đọc bảng ghi kết quả chạy 200 m của bốn bạn Long, Khánh, Kiên, Minh dưới đây rồi
viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Bạn
Long
Khánh
Kiên
Minh
Thời gian chạy
65 giây
1 phút 10 giây
57 giây
1 phút 3 giây
Bạn…………….chạy nhanh nhất. Bạn……………... chạy chậm nhất.
Bạn…………….chạy chậm hơn bạn…………….. nhưng lại chạy nhanh hơn bạn Long
10. Tìm các năm của thế kỉ XXI có tổng các chữ số ở hàng nghìn và hàng tram bằng tổng
các chữ số ở hàng chục và hàng đơn vị.
TỰ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
1. Ð, S ?
…. a) Số gồm 5 chục nghìn, 5 nghìn, 5 trăm, 5 đơn vị viết là 55 555.
…. b) Số liền sau của 79 999 là 80 000.
…. c) Dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6,... là dãy số tự nhiên.
…. d) Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.
2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) Số lớn nhất trong các số: 56 213, 65 322, 56 312, 65 232 là:
A. 56 213
B. 65 322
C. 56 312
D. 65 232
b) Số lẻ bé nhất có sáu chữ số khác nhau là:
A. 123 456
B. 111 111
C. 102 345
D. 100 000
c) Làm tròn số 374 591 đến hàng trăm nghìn ta được số
A. 370 000
B. 375 000
C. 300 000
D. 400 000
d) Giá trị của chữ số 7 trong số 672 489 là:
A. 700 000
B. 72 489
C. 70 000
D. 7 000
3. Số ?
a) 64 175; 64 176;…………..; 64 178;………..;……………
b) 95 022; 95 024; 95 026;…………… ;…………… ;……………
c) 251 260; 251 270; 251 280;…………… ;…………… ;……………
4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 7 yến = ..............kg
60 tạ =…….tấn
2 tấn 13 kg = ……….kg
5 tạ 4 yến=……….yến
b) 5 dm²=..........cm²
300 dm² =………m²
4 cm2 20 mm²=…………mm²
15 m² 8 dm² =……….dm²
5. Nối mỗi biểu thức với giá trị của biểu thức đó.
13 000+ 10 000 × 2
(62 108+ 29 092): 3
43 000
34 000
(33 135-24 635) x 4
33 000
44 000
81 064-76 128:2
9 565+ 10 245 x 3
40 300
30 400
21 500 x 3-20 500
6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Trong hình vẽ bên có:
a)………….góc nhọn;
b)…………góc vuông;
c)………….góc tù.
7. Tại một cửa hàng tạp hoá bán 1 kg gạo tẻ với giá là 18 500 đồng, 1 kg gạo nếp với giá
là 23 000 đồng. Cô Hoa đã mua 6 kg gạo tẻ và 2 kg gạo nếp tại cửa hàng đó. Hỏi cô Hoa
mua gạo tẻ và gạo nếp hết tất cả bao nhiêu tiền?
8. Viết chữ số thích hợp vào ô trống
a) 612 489 571 > 6…9 883 507
b) 1…3 984 325 = 103 984 325
c) 418 812 576 < 418…03 259
d) 333 111…00 >333 111 888
ĐỀ 10
A YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Các đơn vị đo thời gian: giây, thế kỉ và quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian đã học.
• Các đơn vị đo đã học.
B ĐỂ ÔN LUYỆN
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 3 ngày= ………..giờ
21 ngày = ………… tuần
2 giờ 30 phút =………phút
b) 180 phút =……….giờ
10 phút 30 giây =………giây
300 giây =………phút
2. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Đại lễ kỉ niệm 1000 năm Thăng Long – Hà Nội được tổ chức vào năm 2010, đánh dấu
tròn 1.000 năm kể từ khi vua Lý Thái Tổ ban Chiếu dời đô từ Hoa Lư về thành Đại La và
đổi tên thành Thăng Long, nay là Hà Nội. Vua Lý Thái Tổ ban Chiếu dời đô vào thế
kỉ ...........
3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời phù hợp.
a) Thời gian bay từ thủ đô Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh khoảng bao lâu?
A. 2 phút
B. 2 giờ
C. 2 ngày
D. 2 tuần
b) Thành tích chạy cự li 100 m của một vận động viên điền kinh khoảng bao nhiêu?
A. 11 giây
B. 11 phút
C. 11 giờ
D. 11 ngày
4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Một
tấm gỗ mỏng có dạng hình chữ nhật với chiều dài
10 m và chiều rộng 6 m. Người ta khoét một mảnh
gỗ dạng hình chữ nhật để còn lại tấm gỗ như hình
bên. Tính diện tích tấm gỗ còn lại.
A. 40 m²
B. 56 m²
C. 42 m²
D. 50 m²
5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Trong bức tranh trên, biết cá sấu nặng 5 tạ, khỉ nặng 1 yến và chim nặng 1 kg. Vậy bè
chở………kg
6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5 m² =..... dm²
900 dm² =…….m²
b) 400 dm² = ……….m²
1000 dm² = ……..m²
c) 2 tạ 20 kg=...... kg
7 yến 5 kg = ......kg
d) 3 tấn 5 tạ=…….. kg
3 000 kg=....... tấn
7. Cô Hoa bế một em bé đứng lên cân thì cân chỉ 59 kg. Chú Dũng bế em bé đó đứng lên
cân thì cân chỉ 72 kg. Khi cô Hoa đứng lên cân thì cân chỉ 50 kg. Đố em biết, chú Dũng
nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
8. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Chú Hải muốn đổi một tờ tiền có mệnh giá 50 000 đồng thành các tờ tiền có mệnh giá là
5 000; 10 000 đồng và 20 000 đồng.
a) Nếu một cách đổi phải có đủ ba loại tiền có mệnh giá trên thì chú Hải có các cách đổi
tiền khác nhau là:……
b) Nếu một cách đổi không nhất thiết có đủ ba loại tiền có mệnh giá trên thị chú Hải có
thêm các cách đổi tiền khác nhau ngoài các cách đã có ở câu a là:….
9. Viết câu trả lời thích hợp vào chỗ chấm.
Một người thu ngân đếm được có 30 tờ tiền với hai loại mệnh giá 1.000 đồng và 5 000
đồng với tổng giá trị là 95 000 đồng. Rô-bốt khẳng định người thu ngân đã đếm sai. Đố
em biết, tại sao Rô-bốt lại khẳng định như vậy?
ĐỀ 11
A YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Phép cộng các số có nhiều chữ số.
• Phép trừ các số có nhiều chữ số.
B ĐỂ ÔN LUYỆN
1. Đặt tính rồi tính.
a) 362 390 + 523 400
420 578 +189 403
b) 882 630-32 310
628 292= 291 390
2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Trong một kì thi có 300 500 bài thi. Điểm
của tất cả các bài thi đều được làm tròn thành số tự nhiên theo thang điểm 10. Biết rằng
180 400 bài thi có kết quả dưới 8 điểm, 53 900 bài thi có kết quả trên 8 điểm và 40 500
bài thi đạt điểm 9.
a) Có bao nhiêu bài thi đạt điểm 10?
A. 126 500 bài thi
B. 13 400 bài thi
C. 66 200 bài th
D. 25 700 bài thi
b) Có bao nhiêu bài thi đạt điểm 8?
A. 66 200 bài thi
B. 126 500 bài thi
C. 3 400 bài thi
D. 25 700 bài thi
3. Việt thực hiện phép cộng một số với 137 279. Tuy nhiên, ĐỀ viết nhầm dấu cộng
thành dấu trừ nên Việt nhận được kết quả sai là 192 430. Hỏi kết quả đúng của phép tính
đó bằng bao nhiêu?
4. Viết chữ số thích hợp vào ô trống.
5. Viết số thích hợp chỗ chấm.
Mai viết số 5 432 112 345 lên bảng, sau đó xoá đi bốn chữ số bất kì để thu được một số
có sáu chữ số.
a) Số lớn nhất mà Mai có thể nhận được sau khi xoá là …..
Số bé nhất mà Mai có thể nhận được sau khi xoá là……
b) Tổng của hai số tìm được ở câu a bằng……..
6. Sau khi mua hàng, chú Sơn đưa cho người thu ngân một tờ tiền 500 000 đồng để thanh
toán. Vì người thu ngân không có đủ tiền lẻ để trả lại nên chú Sơn đã đưa thêm cho
người thu ngân một tờ tiền 2 000 đồng. Sau đó, người thu ngân trả lại cho chú Sơn 75
000 đồng thì vừa đủ. Hỏi chú Sơn mua hàng hết bao nhiêu tiền?
7. Một khu đất có diện tích 550 000 m2 được quy hoạch để xây dựng công viên. Trên
khu đất đó, người ta đào hai cái hồ, với diện tích lần lượt là 85 000 mỉ và 105 000 m.
Diện tích đất còn lại được sử dụng để trồng cây xanh và làm các công trình trên cạn.
Tính diện tích đất được sử dụng để trồng cây xanh và làm các công trình trên cạn.
8. Em hãy giải ô số bằng cách tính giá trị của các biểu thức bên cạnh (theo mẫu) để tìm
ra một ngày đặc biệt của người dân Việt Nam. 2 2 3 3 1
Giải ô số, em tìm được một ngày đặc biệt của người dân Việt Nam là ngày.
9. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Bạn Nam dùng các que tính để xếp thành số 183 452 như hình dưới đây:
a) Di chuyển một que tính sao cho vẫn được một số có sáu chữ số. Khi đó:
Số lớn nhất có thể nhận được là…..
Số bé nhất có thể nhận được là ……..
b) Tổng của hai số tìm được ở câu a bằng……
Hiệu của hai số tìm được ở câu a bằng…….
ĐỀ 12
A YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép cộng, quan hệ giữa phép cộng và phép
trừ.
• Giải các bài toán liên quan đến tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó.
B ĐỂ ÔN LUYỆN
1. Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau.
352 + 120 + 80
50 +25+75
80+32 + 200
80+ 200 + 32
120 +352 + 80
75 +25+ 50
2. Tính bằng cách thuận tiện.
a) 47 +75 +25
b) 527+79+ 473 c) 22+ 24+ 26 + 28
d) 73+281 +27 + 719
3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bác Vân đem 500 000 đồng đi chợ. Bác mua thịt hết 142 000 đồng, mua hoa quả hết 75
000 đồng và mua các vật dụng khác hết 58 000 đồng. Hỏi bác Vân còn lại bao nhiêu
tiền?
A. 283 000 đồng
B. 225 000 đồng
C. 300 000 đồng
D. 250 đồng
4. Cho biết x + 328 = 640 và 640 + y = 1000. Không tìm x và y, em viết ngay giá trị của
các biểu thức sau:
a) x + 328 + y
b) 328 + x + y
c) x + 328 +640+ y
d) 328+ x + y + 640
5. Tính giá trị của biểu thức.
45 +46 +47 +48 +49 + 50 +51 +52 +53 +54 + 55
6. a) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Hai số chẵn liên tiếp có tổng bằng 150. Hai số đó là:
A. 70 và 80
B. 76 và 78
C. 74 và 76
D. 64 và 66
b) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Hai số lẻ liên tiếp có tổng bằng 200. Số bé là………... Số lớn là…………..
7. Khi bố 32 tuổi thì Nam 5 tuổi. Hiện nay, tổng số tuổi của hai bố con Nam là 53. Tính
tuổi của Nam hiện nay.
8. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Một hình chữ nhật có chu vi là 100 cm và chiều dài hơn chiều rộng 10 cm. Diện tích hình
chữ nhật đó là:
A. 2 475 cm²
B. 1238 cm²
C. 600 cm²
D. 1200 cm²
9. Hai thùng đựng tất cả 200 quả cam. Rô-bốt chuyển 20 quả cam từ thùng thứ nhất sang
thùng thứ hai thì lúc này, thùng thứ hai có nhiều hơn thùng thứ nhất 10 quả cam. Hỏi ban
đầu mỗi thùng có bao nhiêu quả cam?
ĐỀ 13
A YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về
• Phép cộng, phép trừ các số có nhiều chữ số.
• Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép cộng, quan hệ giữa phép cộng và phép
trừ.
• Giải các bài toán liên quan đến tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó.
• Hai đường thẳng vuông góc.
B ĐỂ ÔN LUYỆN
1. a) Tính nhẩm.
2 000 000 + 300 000-1000 000
500 000 + 700 000 -1 000 000
b) Đặt tính rồi tính.
382 584-272 901
627 170 + 281 925
2. Tính bằng cách thuận tiện.
a) 62 389 +4 402-20 389
b) 83 268 +15 739 + 16 732
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Cho số 461 392 được ghép từ 6 thẻ số như hình dưới đây:
Mỗi lượt chỉ đổi chỗ hai tấm thẻ sao cho vẫn được một số có sáu chữ số.
a) Cần đổi chỗ ít nhất………….….. lượt để được số lớn nhất có thể.
Số lớn nhất đó là…………..
Từ số 461 392 cần đổi chỗ ít nhất………….. lượt để được số bé nhất có thể.
Số bé nhất đó là…………
b) Tổng của số lớn nhất và số bé nhất tìm được ở câu a bằng………….
4. Đ/ S?
Mai, Nam và Việt gấp được 100 con hạc giấy. Biết rằng, Việt gấp được nhiều hơn Nam 6
con hạc giấy và tổng số con hạc giấy Việt và Nam gấp được bằng số con hạc giấy Mai
gấp được.
…. a) Việt gấp được 50 con hạc giấy.
…. b) Mai gấp được 28 con hạc giấy.
…. c) Nam gấp được 22 con hạc giấy.
…. d) Mai gấp được nhiều hơn Nam 22 con hạc giấy.
5. Tính bằng cách thuận tiện.
30+35+40 +45 + 50 +55 +60 +65 +70
6. Cho hình vẽ bên.
a. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Có bao nhiêu đoạn thẳng vuông góc với đoạn thẳng
AB?
A. 3
B. 4
C. 5
b) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Đoạn thẳng .............vuông góc với đoạn thẳng
HM.
7. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Em Mi dùng các que tính màu đen, màu xám và màu xanh để xếp thành các chữ số từ 0
đến 9 như hình dưới đây:
a) Các chữ số có que tính màu đen được xếp vuông góc với que tính màu xám là:…
b) Các chữ số có que tính màu đen và màu xanh được xếp vuông góc với que tính màu
xám là:….
c) Chữ số có nhiều cặp que tính vuông góc với nhau nhất là:……
8. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Trong các hình trên, những hình có cặp cạnh vuông góc là……..
9. Số?
Các bạn Việt, Nam, Mai và Rô-bốt đang ngồi ở các ca-bin khác nhau của một chiếc đu
quay hình tròn và được ghi số như hình vẽ.
Biết rằng
- Rô-bốt ngồi ở ca-bin ghi số 1;
– Các thanh nan hoa qua tâm hình tròn nối hai ca-bin mà Nam và Rô-bốt ngồi vuông góc
với thanh nối hai ca-bin mà Việt và Mai ngồi; – Số ghi ở ca-bin mà Việt ngồi bé hơn số
ghi ở ca-bin mà Mai ngồi.
Vậy:
a) Nam ngồi ở ca-bin ghi số……
c) Việt ngồi ở ca-bin ghi số ……
d) Mai ngồi ở ca-bin ghi số……
ĐỀ 14
A YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
- Vẽ hai đường thẳng vuông góc bằng thước thẳng và ê ke.
- Hai đường thẳng song song.
B ĐỀ ÔN LUYỆN
1. Vẽ đường thẳng CD đi qua điểm I và vuông góc với đường thẳng AB cho trước trong
từng trường hợp sau.
2. Xác định trung điểm I của đoạn thẳng AB rồi vẽ đường
thẳng CD đi qua điểm I và vuông góc với đường thẳng AB.
3. Một cái bánh pi-da hình tròn được cắt theo ba đường thẳng như hình dưới đây.
a) Hãy vẽ đường thẳng số 4 đi qua tâm hình tròn và vuông góc với đường thẳng số 3.
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Cắt cái bánh theo đường thẳng số 4 thì cái b...
ĐỀ 1
A. YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Cấu tạo, phân tích số; đọc, viết, xếp thứ tự và so sánh các số trong phạm vi 100 000.
• Các phép tính trong phạm vi 100 000.
B. ĐỀ ÔN LUYỆN
1. Hoàn thành bảng sau.
Đọc số
Viết số
Viết số thành tổng
47 812
40 000 + 7 000 + 800 + 10 +2
Năm mươi tư nghìn một trăm chín mươi
mốt
29 653
70 000 + 2000+ 500+30 +7
Tám mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi
sáu
2. Nối (theo mẫu).
Số gồm 6 chục nghìn, 4 nghìn,
96 081
Số gồm 4 chục nghìn, 7 trăm,
64 357
3 trăm, 5 chục, 7 đơn vị
9 chục
Số gồm 7 chục nghìn, 5 nghìn,
27 358
Số gồm 2 chục nghìn, 7 nghìn,
6 trăm, 2 chụC
75 620
3 trăm, 5 chục, 8 đơn vị
Số gồm 1 chục nghìn, 8 nghìn,
40 790
Số gồm 9 chục nghìn, 6 nghìn
18 730
7 trăm, 3 chục
8 chục, 1 đơn vị
3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) Số lớn nhất trong các số: 21 897; 12 789; 19 182; 28 911 là:
A. 21 897
B. 12 789
C. 19 182
D. 28 911
b) Số nào dưới đây có chữ số 6 ở hàng trăm?
A. 26 734
B. 72 643
C. 63 247
D. 73 462
c) Số 37 492 làm tròn đến hàng nghìn ta được số:
A. 30 000
B. 37 000
C. 37 500
D. 38 000
4. Đ/ S?
a) Số liền sau của 9 999 là 10 000.
……….
b) Số liền trước của 19 999 là 18 999.
……….
c) 25 300; 25 400; 25 500 là ba số tự nhiên liên tiếp.
……….
d) 87 357 > 80 000 + 7 000 + 300 + 50 + 6.
……….
5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 6 000 +…….. +30 +1=6731
b) 30 000 + 4 000 +……+ 7 = 34 027
c) 20 000 + 900 + 70 + 4 =…..
d) 50 000 + 5 000 + 500+ 50 =…….
6. Đặt tính rồi tính.
a) 7364+2 152
6 048 +17 523
9 415 - 5 261
b) 4 105 x 7
16 351 x 3
4 064:5
7. Tính giá trị của biểu thức.
a) 75 834-(34 173-18 046)
b) 35 284+ (12 457 +36 718)
c) 96 752-12 365 x 5
d) 28 532 + 54 184: 4
8. Số ?
78 437 - 19 208
72 903: 9
9. Trong chiến dịch phủ xanh đồi trọc, bản của bạn Nương trồng được 8 070 cây bạch
đàn. Số cây keo trồng được gấp 6 lần số cây bạch đàn. Hỏi bản của bạn Nương trồng
được tất cả bao nhiêu cây bạch đàn và cây keo?
10. Viết mỗi số sau thành tổng của ba số tự nhiên liên tiếp (theo mẫu)
Mẫu: 30 = 9 + 10 + 11.
a) 90
b) 300
c) 6006
d) 3 024
ĐỀ 2
A. YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Nhận biết số chẵn, số lẻ.
• Biểu thức chứa chữ, tính giá trị của biểu thức chứa chữ.
B. ĐỂ ÔN LUYỆN
1. Cho các số sau:
23
168
3 822
99 164
28 337
91 889
15 551
63 516
Hãy xác định xem mỗi số đã cho là số chẵn hay số lẻ rồi viết vào bảng dưới đây cho
thích hợp.
Số chẵn
Số lẻ
2. Số ?
3. Viết số thích hợp vào ô trống để được:
a) Các số lẻ liên tiếp tăng dần.
b) Các số chẵn liên tiếp giảm dần.
4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Số lẻ bé nhất có bốn chữ số là ….., số lẻ lớn nhất có bốn chữ số là…….
b) Số chẵn lớn nhất có năm chữ số khác nhau là ……., số chẵn bé nhất có năm chữ số
khác nhau là……
5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) Từ 20 đến 41 có tất cả bao nhiêu số chẵn?
A. 10 số
B. 11 số
C. 20 Số
D. 21 Số
b) Từ 40 đến 60 có tất cả bao nhiêu số lẻ?
A. 9 Số
B. 10 số
C. 19 số
D. 20 số
c) Biết giữa hai số chẵn có 5 số lẻ, vậy hiệu của hai số chẵn đó là:
A. 1
B. 2
C. 9
D. 10
6. Cho hình vuông có cạnh a.
Tính chu vi P của hình vuông trong mỗi trường hợp sau.
a) Với a = 6 m, ta có: P = ……
b) Với a = 128 mm, ta có: P = …..
c) Với a = 1280 cm, ta có: P = ……
7. Nối mỗi giá trị của biểu thức 2 581 + 1008 × a với trường hợp
của a thích hợp.
a=4
2 581+1008 xa=9637
a=7
2 581+1 008 x a = 6 613
a=6
2 581+1008 x a = 10 645
a=8
2 581+1008 x a = 8 629
8. Tính chu vi P của hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b (theo mẫu).
a
b
P
15 m
9m
38 dm
21 dm
157 cm
132 cm
2 904 mm
1 486 mm
P = (159) x 2 = 48 (m)
9. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Cho biết: a = 1 263 m, b = 2 379 m.
a) Độ dài đường gấp khúc ABCD là:….
b) Độ dài đường gấp khúc BCĐỀ là:……
c) Độ dài đường gấp khúc ABCĐỀ là:………..
10. Viết tất cả các số 2 000, 2 001, 2 002, 2 003, 2 004, 2 005 vào các ô trống sao cho các
tổng của ba số trên mỗi cạnh của hình tam giác luôn bằng nhau.
ĐỀ 3
A. YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Giải bài toán có ba bước tính.
• Dùng thước đo góc để đo góc, dùng đơn vị đo góc.
B. ĐỂ ÔN LUYỆN
1. Một cửa hàng ngày thứ nhất bản được 1 235 kg gạo, ngày thứ hai bán được nhiều hơn
ngày thứ nhất 201 kg gạo nhưng lại ít hơn ngày thứ ba 39 kg gạo. Hỏi cả ba ngày cửa
hàng đó bản được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Năm nay bà nội 72 tuổi, biết rằng tuổi bà nội gấp 2 lần tuổi mẹ và tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi
Sơn. Hỏi năm nay Sơn bao nhiêu tuổi? A.
18 tuổi
B. 12 tuổi
C. 9 tuổi
D. 8 tuổi
3. Tính giá trị của biểu thức.
a) 40 000+15 000 x 3
b) 463 725102 021:3
c) 16 113 x 5-35 328
d) 60 024 : 4+45 937
4. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Giá một quyển vở là 12 500 đồng, giá một chiếc cặp sách là 91.000 đồng. Nếu mua 6
quyển vở và 5 chiếc cặp cùng loại đó thì phải trả tất cả số tiền là:…..
5. Đặt bài toán theo tóm tắt sau rồi giải.
6. Đặt tính rồi tính.
47 382 + 12 537
56 27614 089
3 109 x 6
7. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) Giá trị của biểu thức m + 1205 : 5, với m = 310 là:
A. 33
B. 241
C. 303
D. 551
b) Giá trị của biểu thức m + n x 5, với m = 297, n = 813 là:
A. 5 550
53 146:4
B. 4 362
C. 4 065
D. 1110
8. Quan sát hình vẽ rồi viết số đo thích hợp vào chỗ chấm.
a) Góc đỉnh A; cạnh AB, AC có số đo là…
b) Góc đỉnh C; cạnh CA, CB có số đo là…….
c) Góc đỉnh M; cạnh MP, MQ có số đo là…..
d) Góc đỉnh P; cạnh PM, PN có số đo là……
9. Dùng thước đo góc để đo các góc sau rồi viết số đo vào góc đó.
10. Đ,S?
…. a) Số lẻ lớn nhất có bốn chữ số khác nhau làm tròn đến hàng nghìn thì được số 10000.
…. b) Từ 17 541 đến 17 581 có tất cả 20 số lẻ.
…. c) Từ các chữ số 0, 4, 5, 6 có thể lập được 4 số lẻ có bốn chữ số khác nhau.
…. d) Số liền trước số lẻ bé nhất có năm chữ số khác nhau là 9 998.
ĐỀ 4
A YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Đo góc, đơn vị đo góc.
• Góc nhọn, góc tù, góc vuông, góc bẹt.
B ĐỂ ÔN LUYỆN
1. Dùng thước đo góc rồi viết số đo thích hợp vào bảng sau.
Góc
Số đo góc
Góc đỉnh M; cạnh MN, MP
Góc đỉnh N; cạnh NM, NQ
Góc đỉnh Q; cạnh QN, QP
Góc đỉnh P; cạnh PQ, PM
2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Góc đỉnh O; cạnh OM, ON là:
A. Góc nhọn
B. Góc vuông
C. Góc tù
D. Góc bẹt
3. Viết tên góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc
bẹt vào chỗ chấm dưới mỗi hình sau.
4. Dùng thước đo góc rồi nối mỗi hình với số đo thích hợp.
5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Số góc tù có trong hình bên là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
6. Dùng thước đo góc rồi viết số đo thích hợp vào chỗ chấm.
a) Góc đỉnh A; cạnh AB, AD có số đo là….
b) Góc đỉnh B; cạnh BA, BC có số đo là……
c) Góc đỉnh C; cạnh CE, CD có số đo là……
d) Góc đỉnh D; cạnh DC, ĐỀ có số đo là…..
7. Kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo thành một góc. Nối mỗi đồng hồ với tên góc
thích hợp.
8. Viết tên các góc vào bảng sau cho thích hợp (theo mẫu).
Góc nhọn
Góc nhọn đỉnh A
cạnh AB, AC
Góc vuông
Góc tù
9. Đ, S ?
….. a) Góc có số đo bằng 180° là góc tù.
….. b) Góc có số đo bằng 90° là góc vuông.
….. c) Góc có số đo bằng 120° là góc nhọn.
….. d) Góc có số đo bằng 180° là góc bẹt.
….. e) Góc tù bằng hai góc vuông.
10. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Trong hình vẽ trên có:
a)…... góc nhọn.
b)…..góc vuông.
c)…..góc tù.
Góc bẹt
ĐỀ 5
A YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt.
• Cấu tạo, phân tích số; đọc, viết, xếp thứ tự các số có đến sáu chữ số.
• Số 1 000 000.
• Nhận biết hàng và lớp; giá trị của chữ số trong mỗi số.
B ĐỂ ÔN LUYỆN
1. Quan sát các đèn bàn học chống cận dưới đây rồi đánh dấu X vào ô trống dưới đèn có
thân đèn và bóng đèn tạo thành góc tù.
2. Viết tên các góc nhọn có trong hình dưới đây (theo
mẫu).
Mẫu: Góc nhọn đỉnh O; cạnh ON, OR.
3. Hoàn thành bảng sau.
Số gồm
Viết số
Đọc số
1 trăm nghìn, 8 chục nghìn, 3 nghìn, 4
trăm, 2 chục và 7 đơn vị
265 091
Ba trăm tám mươi ba nghìn hai
trăm chín mươi lăm
4 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 1 trăm và 2
chục
4. Số?
5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) Số lớn nhất có sáu chữ số đọc là:
A. Chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín
B. Chín trăm chín chín nghìn chín trăm chín chín
C. Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi
D. Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín
b) Số lẻ bé nhất có sáu chữ số viết là:
A. 102 345
B. 111 111
C. 100 001
D. 100 101
c) Số liền sau số 999 999 là:
A. 1 000 000
B. 999 910
C. 109 999
D. 100 000
6. Viết số thành tổng các trăm nghìn, chục nghìn, nghìn, trăm, chục và đơn vị.
a) 812 543 =
b) 207 412=
c) 510 076 =
d) 375 180 =
7. Nối mỗi số với số chỉ giá trị của chữ số gạch chân trong mỗi số đó.
348 520
384 052
543 820
500 000
345 082
50
50 000
483 205
500
5
5 000
853 402
8. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 450 081 = 400 000+.........+ 80 + 1
b) 279 536 = 200 000 + 70 000 +……...+500 + 30+…..
c)…………………..= 500 000 + 10 000 + 3 000 + 800 +40 + 9
d) …………………= 300 000 + 30 000 + 3 000 + 300
9. Hoàn thành bảng sau.
Số
Vị trí của chữ số gạch chân (thuộc hàng nào, Giá trị của chữ số gạch
lớp nào?)
chân
541 863
369 001
707 988
100 254
203 172
10. Tìm tất cả các số có sáu chữ số mà tổng các chữ số trong mỗi số đều bằng 53.
Viết các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn.
ĐỀ 6
A YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Cấu tạo, phân tích số; đọc, viết các số trong phạm vi lớp triệu.
• Số 1.000.000 .000.
• Nhận biết chữ số thuộc hàng nào, lớp nào; tìm giá trị của chữ số trong mỗi số.
B ĐỂ ÔN LUYỆN
1. Nối mỗi số với cách đọc số đó.
5 000 000
Năm trăm triệu
Năm mươi lăm triệu
Năm triệu
505 000 000
500 000 000
Năm trăm linh năm triệu
Năm mươi triệu
Năm trăm năm mươi triệu
55 000 000
50 000 000
550 000 000
2. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp.
a) Số gồm: 2 trăm triệu, 3 chục triệu, 5 triệu, 6 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 1 nghìn, 8 trăm
và 7 đơn vị.
Viết là: .........
Đọc là: …….
b) Số gồm: 7 trăm triệu, 3 triệu, 4 trăm nghìn, 8 nghìn, 2 trăm và 5 đơn vị.
Viết là: .........
Đọc là: …….
c) Số gồm: 6 trăm triệu, 6 chục triệu, 6 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 6 nghìn, 6 trăm và 6
đơn vị.
Viết là: .........
Đọc là: …….
3. Nối mỗi đồ vật với giá tiền thích hợp trong thực tế rồi viết giá tiền bằng số vào ô trống
ở mỗi đồ vật, biết giá xe máy cao hơn giá máy giặt.
4. Viết số thành tổng (theo mẫu).
Số
Viết thành tổng
2 540 831
400 924 101
2 000 000 + 500 000+ 40 000+ 800 +30 +1
313 001 505
767 000 326
5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Số bé nhất có chín chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 10 là…….
6. Hoàn thành bảng sau.
Viết số
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
trăm
triệu
Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng
chục triệu trăm chục nghìn trăm chục đơn vị
triệu
nghìn nghìn
3
0
7
5
6
1
2
3
8
5
0
1
7
9
6
3
4
2
502 376 185
621 785 413
126 547 332
7. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Trong số 123 456 789:
a) Chữ số 2 thuộc hàng nào, lớp nào?
A. Hàng chục nghìn, lớp triệu
B. Hàng chục triệu, lớp nghìn
C. Hàng chục triệu, lớp triệu
D. Hàng triệu, lớp triệu
b) Chữ số 5 thuộc hàng nào lớp nào?
A. Hàng chục nghìn, lớp nghìn
B. Hàng chục triệu, lớp nghìn
C. Hàng chục nghìn, lớp triệu
D. Hàng trăm, lớp nghìn
c) Giá trị của chữ số 3 là bao nhiêu?
A. 3 000
B. 3 000 000
C. 300 000 000
D.3
8. Viết tên hàng và lớp của chữ số được gạch chân trong mỗi số (theo mẫu).
9. Làm tròn các số rồi viết số thích hợp vào ô trống.
10. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Số nào dưới đây là mật khẩu mở máy tính của Rô-bốt? Biết rằng nếu số đó làm tròn đến
hàng trăm nghìn thì được 789 600 000, ở lớp đơn vị không chứa chữ số 0 và chữ số hàng
nghìn khác 4.
A. 789 562 410
B. 789 660 421
C. 789 564 321
D. 789 562 321
ĐỀ 7
A YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
- So sánh các số trong phạm vi lớp triệu.
- Nhận biết dãy số tự nhiên.
B ĐỀ ÔN LUYỆN
1. >; <; = ?
a) 436 872 217…….45 986 200
300 436 285………301 100 231
58 244 766……58 254 766
6 200 9996………6 020 999
b) 534 000 987…….500 000 000 + 30 000 000 + 4 000 000 + 900 + 80 +7
701 320 600…….700 000 000 + 10 000 000 + 300 000+20 000 + 600
2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) Số lớn nhất trong các số 547 198 254, 549 817 254, 495 789 125, 538 974 125 là:
A. 547 198 254
B. 549 817 254
C. 495 789 125
D. 538 974 125
b) Số bé nhất trong các số 472 896 130, 472 900 999, 473 000 899, 472 799 100 là:
A. 472 896 130
B. 472 900 999
C. 473 000 899
D. 472 799 100
3. a) Viết các số 402 530 816, 420 987 120, 249 816 324, 420 713 816 theo thứ tự từ bé
đến lớn.
b) Viết các số 73 510 876, 703 219 681, 370 888 349, 703 219 861 theo thứ tự từ lớn đến
bé.
4. Chú Hùng, chú Dũng, chú Sơn và chú Phong mua bốn chiếc xe máy khác nhau với giá
tiền như sau:
Biết chú Hùng mua xe rẻ nhất, chú Phong mua xe rẻ hơn xe chú Dũng mua nhưng đắt
hơn xe chủ Sơn mua. Em hãy cho biết mỗi chú mua xe máy với giá tiền là bao nhiêu
bằng cách hoàn thành bảng sau.
Tên
Chú Hùng Chú Dũng Chú Sơn
Chú Phong
Giá tiền xe đã mua
5. Viết chữ số thích hợp vào ô trống.
a) 458 825 864 < 458…02 783
b) 972 581 602=9…2 581 602
c) 705 624 312 > 705 624 3…9
d) 27...613 802 > 278 975 143
6. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
a) 1998; 1999; 2 000; 2 001;…….……..;……………..;………….;………….
b) 2023; 2 025; 2 027; 2 029;.…….……..;……………..;………….;………….
c) 54 230; 54 240; 54 250; 54 260; …….……..;……………..;………….;………….
d) …….……..;……………..;………….;………….;2 100; 2 200; 2 300; 2 400; 2 500.
7. Viết số thích hợp vào ô trống để được bốn số tự nhiên liên tiếp.
a) …………;34 266; 34 267;……………
b) 1 825;………;………..;1828
c) 9 999;……….; 10 001;………..
8. Đ, S?
…
a) Dãy số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6,... là dãy số tự nhiên.
…
b) Dãy số 0, 2, 4, 6, 8, 10,... là dãy số tự nhiên.
…
c) Trong dãy số tự nhiên, số lớn nhất là 1000 000 000.
…
d) Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.
9. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Giá trị của chữ số 2 trong số 482 518 100 là…..
b) Giá trị của chữ số 0 trong số 726 502 193 là….
c) Giá trị của chữ số 6 trong số 142 730 615 là …….
d) Giá trị của chữ số 1 trong số 185 792 503 là……..
10. Số?
879 654 321; 798 562 410
Làm tròn hai số trên đến hàng trăm nghìn và hàng chục nghìn ta được bốn số. Viết bốn
số tìm được theo thứ tự từ bé đến lớn.
ĐỀ 8
A. YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• So sánh, xếp thứ tự các số trong phạm vi lớp triệu.
• Các đơn vị đo khối lượng: yến, tạ, tấn.
B ĐỀ ÔN LUYỆN
1. >; <; = ?
a) 24 513 876….4 978 521
333 300 230…..333 320 300
40 400 400….100 000 000
7 100 000…..1 700 000
b) 69 000 700……600 000 000 + 9 000 000 + 700
1 200 050……1 000 000+ 200 000 + 50
2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) Trong các số dưới đây, số có chữ số 9 ở lớp triệu là:
A. 108 923 687
B. 290 543 328
C. 82 903 657
D. 753 765 901
b) Trong các số dưới đây, số có hai chữ số ở lớp nghìn là:
A. 210 244 398
B. 65 450 876
C. 98 674
D. 109 375
3. Làm tròn các số rồi hoàn thành bảng sau.
Số
Làm tròn đến hàng trăm nghìn Làm tròn đến hàng chục nghìn
4 732 865
63 269 114
125 374 008
311 826 712
4. Nối số sản phẩm mà một nhà máy sản xuất được trong từng năm với năm thích hợp,
biết số sản phẩm nhà máy đó làm được tăng dần qua từng năm.
Năm 2020
94 100 502 sản phẩm
Năm 2021
94 012 899 sản phẩm
Năm 2022
93 507 183 sản phẩm
Năm 2023
93 697 813 sản phẩm
5. Viết chữ số thích hợp vào ô trống.
a) 56 327 1…4<56 327 113
b) 9…00 400 = 9 000 000 + 600 000 + 400
c) 6…20 777 >6 899 200
d) 30 350 001 > 3…350 000
6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 4 yến =…..kg
6 tạ = ............. yến=…….kg
40 kg =……yến
600 kg yến =…..yến=…….kg
b) 6 tấn 12 kg =…….kg
7 tạ 7 kg = …..kg
3 tấn 7 tạ = …… tạ
2 tạ 1 yến =…….yến
7. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời phù hợp.
a) Một con ngỗng trưởng thành cân nặng khoảng
A. 1 kg
B. 10 kg
C. 100 kg
D. 1000 kg
b) Một con voi trưởng thành cân nặng khoảng:
A. 3 kg
B. 3 yến
C. 3 tạ
D. 3 tấn
8. Tính.
a) 2 130 yến + 547 yến =
b) 342 576 kg - 180 258 kg =
c) 230 tấn x 7 =
d) 92 804 tạ: 4 =
9. Một cửa hàng bán vật liệu xây dựng, ngày thứ nhất bản được 12 tấn 500 kg xi măng,
ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất là 5 tạ xi măng. Hỏi cả hai ngày cửa hàng
đó bán được bao nhiêu tạ xi măng?
10. Tổ dân phố Nhà Bè muốn chuyển 18 bao gạo và 3 bao đỗ xanh để nhóm từ thiện nấu
cháo miễn phí cho bệnh nhân trong bệnh viện. Một xe ba gác chở được tối đa 1 tấn hàng
hoá. Hỏi có thể dùng xe ba gác như vậy để vận chuyển hết số gạo và đỗ xanh đó trong
một chuyến được không? Biết mỗi bao gạo nặng 5 yến và mỗi bao đỗ xanh nặng 30 kg.
ĐỀ 9
A YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Các đơn vị đo diện tích: đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông.
• Các đơn vị đo thời gian: giây, thế kỉ.
B ĐỂ ÔN LUYỆN
1. Hoàn thành bảng sau.
Đọc
Viết
Một trăm mười tám đề-xi-mét vuông
1245 m²
Hai nghìn không trăm ba mươi sáu mét vuông
432 568 dm2
Bốn triệu ba trăm linh hai nghìn năm trăm mét vuông
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 4 dm²=...............cm²
400 cm² = ...............dm²
700 dm² =……m²
7 m² =………..dm²
b) 3 dm² 5 cm²=................cm²
18 dm² 30 cm² =...............cm²
5 m² 9 dm² =…….…dm²
205 m² 25 dm² =……… dm²
3. >; <; =?
a) 3 dm² 8 cm²……38 cm²
25 dm² 15 cm²………..2 515 cm²
124 dm29 cm²………..125 dm2
208 dm² 80 cm²……20 808 cm²
b) 6 m² 5 dm²……..65 dm²
44 m² 4 dm²………4 444 dm2
202 m2 50 dm2…………20 250 dm²
888 m² 80 dm2……..88 800 dm²
4. Đ/ S?
…. a) Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình chữ nhật.
…. b) Diện tích hình vuông bằng diện tích hình chữ nhật.
5. Người ta dùng 400 viên gạch vuông có cạnh 3 dm vừa đủ để lát sàn một căn phòng
hình vuông. Hỏi diện tích căn phòng đó là bao nhiêu mét vuông? (Biết diện tích phần
mạch vữa không đáng kể.)
6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5 cm²=.................mm²
3 cm² 1 mm² =………..mm²
400 mm².................cm²
10 cm² 40 mm² = ...........mm²
b) 5 phút = ............ giây
6 thế kỉ = ............. năm
300 giây = ………. phút
900 năm = .........thế kỉ
7. Viết cách đọc các số đo để hoàn thành bảng sau.
Viết
25 mm²
576 mm²
1081 mm²
20 888 mm²
8. Hoàn thành bảng.
Tên nhà giáo
Năm sinh
Chu Văn An
1292
Nguyễn Bỉnh Khiêm
1491
Lê Quý Đôn
1726
Năm sinh thuộc thế kỉ nào?
Nguyễn Đình Chiều
1822
9. Đọc bảng ghi kết quả chạy 200 m của bốn bạn Long, Khánh, Kiên, Minh dưới đây rồi
viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Bạn
Long
Khánh
Kiên
Minh
Thời gian chạy
65 giây
1 phút 10 giây
57 giây
1 phút 3 giây
Bạn…………….chạy nhanh nhất. Bạn……………... chạy chậm nhất.
Bạn…………….chạy chậm hơn bạn…………….. nhưng lại chạy nhanh hơn bạn Long
10. Tìm các năm của thế kỉ XXI có tổng các chữ số ở hàng nghìn và hàng tram bằng tổng
các chữ số ở hàng chục và hàng đơn vị.
TỰ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
1. Ð, S ?
…. a) Số gồm 5 chục nghìn, 5 nghìn, 5 trăm, 5 đơn vị viết là 55 555.
…. b) Số liền sau của 79 999 là 80 000.
…. c) Dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6,... là dãy số tự nhiên.
…. d) Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.
2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) Số lớn nhất trong các số: 56 213, 65 322, 56 312, 65 232 là:
A. 56 213
B. 65 322
C. 56 312
D. 65 232
b) Số lẻ bé nhất có sáu chữ số khác nhau là:
A. 123 456
B. 111 111
C. 102 345
D. 100 000
c) Làm tròn số 374 591 đến hàng trăm nghìn ta được số
A. 370 000
B. 375 000
C. 300 000
D. 400 000
d) Giá trị của chữ số 7 trong số 672 489 là:
A. 700 000
B. 72 489
C. 70 000
D. 7 000
3. Số ?
a) 64 175; 64 176;…………..; 64 178;………..;……………
b) 95 022; 95 024; 95 026;…………… ;…………… ;……………
c) 251 260; 251 270; 251 280;…………… ;…………… ;……………
4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 7 yến = ..............kg
60 tạ =…….tấn
2 tấn 13 kg = ……….kg
5 tạ 4 yến=……….yến
b) 5 dm²=..........cm²
300 dm² =………m²
4 cm2 20 mm²=…………mm²
15 m² 8 dm² =……….dm²
5. Nối mỗi biểu thức với giá trị của biểu thức đó.
13 000+ 10 000 × 2
(62 108+ 29 092): 3
43 000
34 000
(33 135-24 635) x 4
33 000
44 000
81 064-76 128:2
9 565+ 10 245 x 3
40 300
30 400
21 500 x 3-20 500
6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Trong hình vẽ bên có:
a)………….góc nhọn;
b)…………góc vuông;
c)………….góc tù.
7. Tại một cửa hàng tạp hoá bán 1 kg gạo tẻ với giá là 18 500 đồng, 1 kg gạo nếp với giá
là 23 000 đồng. Cô Hoa đã mua 6 kg gạo tẻ và 2 kg gạo nếp tại cửa hàng đó. Hỏi cô Hoa
mua gạo tẻ và gạo nếp hết tất cả bao nhiêu tiền?
8. Viết chữ số thích hợp vào ô trống
a) 612 489 571 > 6…9 883 507
b) 1…3 984 325 = 103 984 325
c) 418 812 576 < 418…03 259
d) 333 111…00 >333 111 888
ĐỀ 10
A YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Các đơn vị đo thời gian: giây, thế kỉ và quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian đã học.
• Các đơn vị đo đã học.
B ĐỂ ÔN LUYỆN
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 3 ngày= ………..giờ
21 ngày = ………… tuần
2 giờ 30 phút =………phút
b) 180 phút =……….giờ
10 phút 30 giây =………giây
300 giây =………phút
2. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Đại lễ kỉ niệm 1000 năm Thăng Long – Hà Nội được tổ chức vào năm 2010, đánh dấu
tròn 1.000 năm kể từ khi vua Lý Thái Tổ ban Chiếu dời đô từ Hoa Lư về thành Đại La và
đổi tên thành Thăng Long, nay là Hà Nội. Vua Lý Thái Tổ ban Chiếu dời đô vào thế
kỉ ...........
3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời phù hợp.
a) Thời gian bay từ thủ đô Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh khoảng bao lâu?
A. 2 phút
B. 2 giờ
C. 2 ngày
D. 2 tuần
b) Thành tích chạy cự li 100 m của một vận động viên điền kinh khoảng bao nhiêu?
A. 11 giây
B. 11 phút
C. 11 giờ
D. 11 ngày
4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Một
tấm gỗ mỏng có dạng hình chữ nhật với chiều dài
10 m và chiều rộng 6 m. Người ta khoét một mảnh
gỗ dạng hình chữ nhật để còn lại tấm gỗ như hình
bên. Tính diện tích tấm gỗ còn lại.
A. 40 m²
B. 56 m²
C. 42 m²
D. 50 m²
5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Trong bức tranh trên, biết cá sấu nặng 5 tạ, khỉ nặng 1 yến và chim nặng 1 kg. Vậy bè
chở………kg
6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5 m² =..... dm²
900 dm² =…….m²
b) 400 dm² = ……….m²
1000 dm² = ……..m²
c) 2 tạ 20 kg=...... kg
7 yến 5 kg = ......kg
d) 3 tấn 5 tạ=…….. kg
3 000 kg=....... tấn
7. Cô Hoa bế một em bé đứng lên cân thì cân chỉ 59 kg. Chú Dũng bế em bé đó đứng lên
cân thì cân chỉ 72 kg. Khi cô Hoa đứng lên cân thì cân chỉ 50 kg. Đố em biết, chú Dũng
nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
8. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Chú Hải muốn đổi một tờ tiền có mệnh giá 50 000 đồng thành các tờ tiền có mệnh giá là
5 000; 10 000 đồng và 20 000 đồng.
a) Nếu một cách đổi phải có đủ ba loại tiền có mệnh giá trên thì chú Hải có các cách đổi
tiền khác nhau là:……
b) Nếu một cách đổi không nhất thiết có đủ ba loại tiền có mệnh giá trên thị chú Hải có
thêm các cách đổi tiền khác nhau ngoài các cách đã có ở câu a là:….
9. Viết câu trả lời thích hợp vào chỗ chấm.
Một người thu ngân đếm được có 30 tờ tiền với hai loại mệnh giá 1.000 đồng và 5 000
đồng với tổng giá trị là 95 000 đồng. Rô-bốt khẳng định người thu ngân đã đếm sai. Đố
em biết, tại sao Rô-bốt lại khẳng định như vậy?
ĐỀ 11
A YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Phép cộng các số có nhiều chữ số.
• Phép trừ các số có nhiều chữ số.
B ĐỂ ÔN LUYỆN
1. Đặt tính rồi tính.
a) 362 390 + 523 400
420 578 +189 403
b) 882 630-32 310
628 292= 291 390
2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Trong một kì thi có 300 500 bài thi. Điểm
của tất cả các bài thi đều được làm tròn thành số tự nhiên theo thang điểm 10. Biết rằng
180 400 bài thi có kết quả dưới 8 điểm, 53 900 bài thi có kết quả trên 8 điểm và 40 500
bài thi đạt điểm 9.
a) Có bao nhiêu bài thi đạt điểm 10?
A. 126 500 bài thi
B. 13 400 bài thi
C. 66 200 bài th
D. 25 700 bài thi
b) Có bao nhiêu bài thi đạt điểm 8?
A. 66 200 bài thi
B. 126 500 bài thi
C. 3 400 bài thi
D. 25 700 bài thi
3. Việt thực hiện phép cộng một số với 137 279. Tuy nhiên, ĐỀ viết nhầm dấu cộng
thành dấu trừ nên Việt nhận được kết quả sai là 192 430. Hỏi kết quả đúng của phép tính
đó bằng bao nhiêu?
4. Viết chữ số thích hợp vào ô trống.
5. Viết số thích hợp chỗ chấm.
Mai viết số 5 432 112 345 lên bảng, sau đó xoá đi bốn chữ số bất kì để thu được một số
có sáu chữ số.
a) Số lớn nhất mà Mai có thể nhận được sau khi xoá là …..
Số bé nhất mà Mai có thể nhận được sau khi xoá là……
b) Tổng của hai số tìm được ở câu a bằng……..
6. Sau khi mua hàng, chú Sơn đưa cho người thu ngân một tờ tiền 500 000 đồng để thanh
toán. Vì người thu ngân không có đủ tiền lẻ để trả lại nên chú Sơn đã đưa thêm cho
người thu ngân một tờ tiền 2 000 đồng. Sau đó, người thu ngân trả lại cho chú Sơn 75
000 đồng thì vừa đủ. Hỏi chú Sơn mua hàng hết bao nhiêu tiền?
7. Một khu đất có diện tích 550 000 m2 được quy hoạch để xây dựng công viên. Trên
khu đất đó, người ta đào hai cái hồ, với diện tích lần lượt là 85 000 mỉ và 105 000 m.
Diện tích đất còn lại được sử dụng để trồng cây xanh và làm các công trình trên cạn.
Tính diện tích đất được sử dụng để trồng cây xanh và làm các công trình trên cạn.
8. Em hãy giải ô số bằng cách tính giá trị của các biểu thức bên cạnh (theo mẫu) để tìm
ra một ngày đặc biệt của người dân Việt Nam. 2 2 3 3 1
Giải ô số, em tìm được một ngày đặc biệt của người dân Việt Nam là ngày.
9. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Bạn Nam dùng các que tính để xếp thành số 183 452 như hình dưới đây:
a) Di chuyển một que tính sao cho vẫn được một số có sáu chữ số. Khi đó:
Số lớn nhất có thể nhận được là…..
Số bé nhất có thể nhận được là ……..
b) Tổng của hai số tìm được ở câu a bằng……
Hiệu của hai số tìm được ở câu a bằng…….
ĐỀ 12
A YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép cộng, quan hệ giữa phép cộng và phép
trừ.
• Giải các bài toán liên quan đến tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó.
B ĐỂ ÔN LUYỆN
1. Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau.
352 + 120 + 80
50 +25+75
80+32 + 200
80+ 200 + 32
120 +352 + 80
75 +25+ 50
2. Tính bằng cách thuận tiện.
a) 47 +75 +25
b) 527+79+ 473 c) 22+ 24+ 26 + 28
d) 73+281 +27 + 719
3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bác Vân đem 500 000 đồng đi chợ. Bác mua thịt hết 142 000 đồng, mua hoa quả hết 75
000 đồng và mua các vật dụng khác hết 58 000 đồng. Hỏi bác Vân còn lại bao nhiêu
tiền?
A. 283 000 đồng
B. 225 000 đồng
C. 300 000 đồng
D. 250 đồng
4. Cho biết x + 328 = 640 và 640 + y = 1000. Không tìm x và y, em viết ngay giá trị của
các biểu thức sau:
a) x + 328 + y
b) 328 + x + y
c) x + 328 +640+ y
d) 328+ x + y + 640
5. Tính giá trị của biểu thức.
45 +46 +47 +48 +49 + 50 +51 +52 +53 +54 + 55
6. a) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Hai số chẵn liên tiếp có tổng bằng 150. Hai số đó là:
A. 70 và 80
B. 76 và 78
C. 74 và 76
D. 64 và 66
b) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Hai số lẻ liên tiếp có tổng bằng 200. Số bé là………... Số lớn là…………..
7. Khi bố 32 tuổi thì Nam 5 tuổi. Hiện nay, tổng số tuổi của hai bố con Nam là 53. Tính
tuổi của Nam hiện nay.
8. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Một hình chữ nhật có chu vi là 100 cm và chiều dài hơn chiều rộng 10 cm. Diện tích hình
chữ nhật đó là:
A. 2 475 cm²
B. 1238 cm²
C. 600 cm²
D. 1200 cm²
9. Hai thùng đựng tất cả 200 quả cam. Rô-bốt chuyển 20 quả cam từ thùng thứ nhất sang
thùng thứ hai thì lúc này, thùng thứ hai có nhiều hơn thùng thứ nhất 10 quả cam. Hỏi ban
đầu mỗi thùng có bao nhiêu quả cam?
ĐỀ 13
A YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về
• Phép cộng, phép trừ các số có nhiều chữ số.
• Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép cộng, quan hệ giữa phép cộng và phép
trừ.
• Giải các bài toán liên quan đến tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó.
• Hai đường thẳng vuông góc.
B ĐỂ ÔN LUYỆN
1. a) Tính nhẩm.
2 000 000 + 300 000-1000 000
500 000 + 700 000 -1 000 000
b) Đặt tính rồi tính.
382 584-272 901
627 170 + 281 925
2. Tính bằng cách thuận tiện.
a) 62 389 +4 402-20 389
b) 83 268 +15 739 + 16 732
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Cho số 461 392 được ghép từ 6 thẻ số như hình dưới đây:
Mỗi lượt chỉ đổi chỗ hai tấm thẻ sao cho vẫn được một số có sáu chữ số.
a) Cần đổi chỗ ít nhất………….….. lượt để được số lớn nhất có thể.
Số lớn nhất đó là…………..
Từ số 461 392 cần đổi chỗ ít nhất………….. lượt để được số bé nhất có thể.
Số bé nhất đó là…………
b) Tổng của số lớn nhất và số bé nhất tìm được ở câu a bằng………….
4. Đ/ S?
Mai, Nam và Việt gấp được 100 con hạc giấy. Biết rằng, Việt gấp được nhiều hơn Nam 6
con hạc giấy và tổng số con hạc giấy Việt và Nam gấp được bằng số con hạc giấy Mai
gấp được.
…. a) Việt gấp được 50 con hạc giấy.
…. b) Mai gấp được 28 con hạc giấy.
…. c) Nam gấp được 22 con hạc giấy.
…. d) Mai gấp được nhiều hơn Nam 22 con hạc giấy.
5. Tính bằng cách thuận tiện.
30+35+40 +45 + 50 +55 +60 +65 +70
6. Cho hình vẽ bên.
a. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Có bao nhiêu đoạn thẳng vuông góc với đoạn thẳng
AB?
A. 3
B. 4
C. 5
b) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Đoạn thẳng .............vuông góc với đoạn thẳng
HM.
7. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Em Mi dùng các que tính màu đen, màu xám và màu xanh để xếp thành các chữ số từ 0
đến 9 như hình dưới đây:
a) Các chữ số có que tính màu đen được xếp vuông góc với que tính màu xám là:…
b) Các chữ số có que tính màu đen và màu xanh được xếp vuông góc với que tính màu
xám là:….
c) Chữ số có nhiều cặp que tính vuông góc với nhau nhất là:……
8. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Trong các hình trên, những hình có cặp cạnh vuông góc là……..
9. Số?
Các bạn Việt, Nam, Mai và Rô-bốt đang ngồi ở các ca-bin khác nhau của một chiếc đu
quay hình tròn và được ghi số như hình vẽ.
Biết rằng
- Rô-bốt ngồi ở ca-bin ghi số 1;
– Các thanh nan hoa qua tâm hình tròn nối hai ca-bin mà Nam và Rô-bốt ngồi vuông góc
với thanh nối hai ca-bin mà Việt và Mai ngồi; – Số ghi ở ca-bin mà Việt ngồi bé hơn số
ghi ở ca-bin mà Mai ngồi.
Vậy:
a) Nam ngồi ở ca-bin ghi số……
c) Việt ngồi ở ca-bin ghi số ……
d) Mai ngồi ở ca-bin ghi số……
ĐỀ 14
A YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
- Vẽ hai đường thẳng vuông góc bằng thước thẳng và ê ke.
- Hai đường thẳng song song.
B ĐỀ ÔN LUYỆN
1. Vẽ đường thẳng CD đi qua điểm I và vuông góc với đường thẳng AB cho trước trong
từng trường hợp sau.
2. Xác định trung điểm I của đoạn thẳng AB rồi vẽ đường
thẳng CD đi qua điểm I và vuông góc với đường thẳng AB.
3. Một cái bánh pi-da hình tròn được cắt theo ba đường thẳng như hình dưới đây.
a) Hãy vẽ đường thẳng số 4 đi qua tâm hình tròn và vuông góc với đường thẳng số 3.
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Cắt cái bánh theo đường thẳng số 4 thì cái b...
 





